Chủ Nhật, 6 tháng 12, 2020

[3.212] Giấy chứng nhận khen thưởng Huân chương chiến công hạng 3 của đồng chí Đoàn Hữu Tòng, đơn vị Tiểu đoàn 406 đặc công QK5, quê xã Thái Hòa huyện Thái Ninh/ Thái Thụy tỉnh Thái Bình

 2020120636343


Giấy chứng nhận khen thưởng của đồng chí Đoàn Hữu Tòng, đơn vị Tiểu đoàn 406 đặc công QK5, quê xã Thái Hòa huyện Thái Ninh/ Thái Thụy tỉnh Thái Bình về thành tích chiến đấu núi Đất, được tặng Huân chương chiến công hạng 3 theo Quyết định số 783 ngày 12/5/1969 của Quân khu 5.


Ảnh chụp Giấy chứng nhận khen thưởng




Chủ Nhật, 29 tháng 11, 2020

[3.211] Giấy chứng nhận Dũng sỹ của đồng chí Nguyễn Thanh Bình quê Hải Trung - Hải Hậu - Nam ĐỊnh * Các Giấy báo bị thương của chiến sỹ Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên

 2020112958364

1. Giấy chứng nhận DŨng sỹ ký ngày 17/1/1969 cấp cho đồng chí Nguyễn Thanh Bình thuộc Đại đội 9 Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê xóm 6 xã Hải Trung huyện Hải Hậu tỉnh Nam HÀ/ Nam Định, về thành tích trong chiến đấu.

2. CÁc Giấy báo bị thương cấp cho các đồng chí thuộc Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, gồm:

- Đc Lý Cao Đại đơn vị C9/d6/E24 quê Hòa Bình - Bình Gia _ Lạng Sơn.

- Đc Nguyễn Bá Bính? quê Thạch KHóan - Thanh SƠn - Vĩnh Phúc

- Đc Phạm Thế Quang quê 15B khu 3 tầng số 3 - Phan Bội CHâu - Nam Định

- Đc Đinh Văn Thành quê Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định

- Đc Lầu Văn THống quê Sùng Vĩ - Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng

- Đc Đinh Văn Phong quê Thạch An - Cao Bằng

- Đc Nguyễn Đình Ký

Ảnh chụp các Giấy tờ:










Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2020

[5.229] Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971

 20201120


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971.

Các Liệt sỹ được an táng tại Bệnh viện K71C. Không có thông tin về nơi an táng hoặc thông tin về quy tập các Liệt sỹ hiện nay.

Thông tin chú ý là Bệnh viện đóng quân chủ yếu trên đất Tây Ninh/ chiến khu C và đất Campuchia.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh
1 * Nguyễn Văn Lưu * 1945 * * Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng * K71C Kà Tum
2 * Hà Văn Như * * 1967 * , , Không quê * K71c
3 * Kiều Công Cảnh * 1944 * 1967 * Tiền Cần, Tiểu Cần, Trà Vinh * Viện K71C
4 * Đỗ Văn Sách * * 01/05/1967 * Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng * V K71C
5 * Phi Ngọc Thịnh * 1931 * 19/08/1967 * Đông Á, Đông Quan, Thái Bình * K71C
6 * Doãn Văn Thùy * 1943 * 05/09/1967 * Thống Nhất, Thường Tín, Hà Tây * Quân Y K71C
7 * Nguyễn Văn Luy * 1949 * 01/10/1967 * Quảng Trung, Ân Thi, Hải Hưng * V K71C, Campuchia
8 * Đặng Văn Có * * 1968 * Hộ 3, Phnôm Pênh * K71c
9 * Huỳnh Văn Thành * * 1968 * Linh Tây, Linh Đông, Thủ Đức, Gia Định * K71C
10 * Nguyễn Văn Nguyên * 1945 * 15/02/1968 * Tân Thạnh Đông, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh * K71C Nha Thức, Tây Ninh
11 * Nguyễn Hữu Nhân * * 01/03/1968 * Thái Bình * K71C, Campuchia
12 * Ngô Xuân Tư * 1928 * 05/03/1968 * Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định * Viện K71C
13 * Nguyễn Văn Tuệ * 1949 * 17/06/1968 * Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú * Viện K71C
14 * Tạ Văn Tẻo * 1944 * 17/06/1968 * Bá Hiên, Bình Xuyên, Vĩnh Phú * Viện K71C
15 * Đào Văn Lưu * 1942 * 22/06/1968 * Hiệp Hòa, Thư Trì, Thái Bình * Cứ D7, K71c, Cam Pu Chia
16 * Cù Văn Kiều * 1949 * 21/07/1968 * Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
17 * Nguyễn Thế Thắng * 1948 * 21/07/1968 * Hưng Đạo, Tam Dương, Vĩnh Phú * Viện K71c
18 * Nguyễn Văn Doanh * 1949 * 21/07/1968 * Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
19 * Nguyễn Văn Kiên * 1948 * 21/07/1968 * Minh Trí, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
20 * Nguyễn Văn Sáng * 1948 * 21/07/1968 * Kim Hoa, Kin Anh, Vĩnh Phú * K71c
21 * Hà Quang Duệ * 1936 * 16/09/1968 * Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà * Quân Y K71c
22 * Lương Văn Thành * 1950 * 19/09/1968 * SN2 khu A, Thị trấn Quỳnh Côi, Thái Bình * K71C, Campuchia
23 * Nguyễn Minh Chiến * * 22/09/1968 * Liên Sơn, Tân Yên, Hà Bắc * K71C Campuchia
24 * Lê Văn Xem * 1945 * 23/09/1968 * Chân Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội * Cứ D7 K71C
25 * Nguyễn Hồng Liên * * 23/09/1968 * Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc * Cứ D7 K71c, Cà Tum
26 * Nguyễn Văn Đính * 1944 * 01/10/1968 * Móc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú * K71c
27 * Nguyễn Vân Lơ * 1944 * 01/10/1968 * Thành Bình, Cẩm Giàng, Hải Hưng * V K71C
28 * Nguyễn Văn Hân * 1947 * 05/10/1968 * Sơn Bạc, Lâm Thao, Vĩnh Phú * Viện K71c, Campuchia
29 * Ngô Trung Yến * 1942 * 01/11/1968 * Minh Châu, Quảng Oai, Hà Tây * Quân y K71c
30 * Huỳnh Văn Luật * * 02/11/1968 * Bình Đại, Bến Tre * K71c Đ Hậu Cần 82
31 * Nguyễn Văn Tiết * 1947 * 03/11/1968 * Tăng Long, Việt Long, Đa Phúc * K71C
32 * Ngô Văn Vườn * 1949 * 04/11/1968 * Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú * Viện K71c
33 * Trần Xuân Tùng * 1934 * 04/11/1968 * Lý Nhân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú * K71C
34 * Trần Minh Lý * 1936 * 15/11/1968 * Long Châu, Cầu Ngang, Trà Vinh * Viện K71C, Tây Ninh
35 * Đinh Văn Hoạt * * 22/11/1968 * Trường Nam, Lục Nam, Hà Bắc * K71c
36 * Nguyễn Văn Chấp * 1946 * 01/12/1968 * Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà * K71C
37 * Vũ Văn Bằng * 1943 * 04/12/1968 * Hoàng Diệu, Chương Mỹ, Hà Tây * K71C
38 * Nguyễn Văn Ngạc * 1949 * 08/12/1968 * Cộng Hòa Phú Xuyên, Hà Tây * K71C
39 * Nguyễn Thế Mỹ * 1944 * 09/12/1968 * Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng * Viện K71C, Campuchia
40 * Nguyễn Xuân Niêng * 1939 * 09/12/1968 * Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây * Viện K71C
41 * Nguyễn Viết Hùng * 1936 * 14/12/1968 * Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình * Viện K71C
42 * Nguyễn Văn Vẹo * * 22/05/1905 * Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà * Viện K71C
43 * Huỳnh Ngọc Mỹ * 1946 * 18/02/1969 * Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An * Viện K71C
44 * Huỳnh Văn Ngói * 1947 * 18/02/1969 * Hậu Mỹ, Cái Bè, Mỹ Tho * K71c
45 * Đinh Mạnh Hùng * 1950 * 28/04/1969 * Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà * Viện K71C ,Campuchia
46 * Nguyễn Văn Phiếu * 1936 * 29/04/1969 * Hồng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa * Viện K71C, Campuchia
47 * Tống Văn Nhiệm * 1944 * 30/08/1969 * Ngọc Lâm, Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình * K71c
48 * Phạm Gia Khánh * 1945 * 01/10/1969 * Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội * K71C KàTum
49 * Phạm Văn Sỹ * 1950 * 07/10/1969 * Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà * Quản Y K71c
50 * Nguyễn Văn Phận * 1941 * 14/04/1970 * Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc * Viện K71c Campuchia
51 * Nguyễn Văn Tòng * 1945 * 29/04/1970 * Đinh Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc * Viện K71c Căm Pốt
52 * Vũ Văn Vinh * 1950 * 29/04/1970 * Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng * Viện K71C, Campuchia
53 * Bùi Văn Nhượng * 1946 * 12/06/1970 * Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú * Tại K71C
54 * Nguyễn Thị Út Đìa * 1944 * 11/08/1970 * An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định * K71C
55 * Phạm Minh Nhật * 1942 * 29/05/1971 * 37/3421 Phnôm Pênh, Campuchia * Viện K71 Campuchia





Thứ Hai, 16 tháng 11, 2020

[5.228] Danh sách 84 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K54/ Bệnh xá K54 - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1975

 20201116


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 84 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K54/ Bệnh xá K54 - thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1975.

Các Liệt sỹ được an táng tại Bệnh viện K54.

Thông tin đáng chú ý là từ năm 1973 thì Bệnh xá K54 chuyển về khu vực làng 10 Lộc Ninh tỉnh Bình Phước hiện nay. Trước đó Bệnh viện có đóng trên đất Campuchia.

Thông tin về các Liệt sỹ có địa chỉ chi tiết quê quán (xã - huyện - tỉnh), ngày hy sinh, nhưng Rongxanh tạm đưa năm hy sinh, thông tin quê quán chỉ gồm huyện và tỉnh.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Đơn vị * Năm hy sinh  * Nguyên quán * Nơi hi sinh * Nơi an táng ban đầu

1 * Bùi Văn Thức * 1943 * V104 * 1967 * Kiến Xương, Thái Bình * Tại K54/M5 * , 

2 * Dương Văn Thảo * 1937 * Đ86 cũ * 1968 * Gia Lâm, Hà Nội * Xã 10/K54, Phước Long * , 

3 * Đoàn Minh Tuấn * 1949 * C2 D6 * 1969 * Bát Sát, Lào Cai * K54 * , 

4 * Nguyễn Thị Thượng * * PHC B2 * 1969 * Hồng Ngự, Đồng Tháp * Bệnh viện K54 * Nghĩa trang K54-Đ340

5 * Trần Văn Vắn * * D5 E429 F2 * 1969 * Ninh Giang, Hải Hưng * K54 Đ341 * , 

6 * Trần Văn Năm * 1946 * * 1970 * Bình Xuyên, Vĩnh Phú * B2, K54 * , 

7 * Phạm Văn Khởi * 1948 * C20 Đ500 * 1970 * Tiên Hưng, Thái Bình * B2-K54-Campuchia * , 

8 * Trần Đăng Chừng * 1946 * C37 * 1970 * Thanh Hà, Hải Hưng * 132 K54 * , 

9 * Nguyễn Đức Sinh * 1948 * C500 * 1970 * Lý Nhân, Nam Hà * B2 K54, Campuchia * , 

10 * Hà Văn Chước * 1940 * * 1970 * Thanh Sơn, Vĩnh Phú * K54 * , 

11 * Nguyễn Trọng Thành * 1942 * Cục Hậu Cần Miền * 1970 * Đa Phúc, Vĩnh Phú * K54 * Nghĩa trang K54

12 * Sầm Văn Thèn * 1939 * C30 * 1970 * Hà Quảng, Cao Bằng * K54 * , 

13 * Bùi Thị Lan * 1948 * K54 * 1970 * Chợ Gạo, Mỹ Tho * K54, Ka Ra Chê * , 

14 * Trần Minh Chanh * * K54 Đ500 * 1970 * Vũ Tiên, Thái Bình * K54, Campuchia * , 

15 * Cao Quang Hiệt * 1942 * C50 Đoàn 500 * 1970 * Lâm Thao, Vĩnh Phú * K54 * , 

16 * Nguyễn Minh Đấu * * 13 K54 * 1970 * Củ Chi, Gia Định * Cứ K54 * Cứ K54

17 * Nguyễn Văn My * 1941 * C2 D44 * 1970 * Giồng Trôm, Bến Tre * Cứ K54 * , 

18 * Nguyễn Minh Cường * 1938 * C20 Đoàn 500 * 1970 * Vũng Liêm, Trà Vinh * Cứ K54 * , 

19 * Lê Văn Quán * 1951 * D200 D370 * 1970 * Như Xuân, Thanh Hóa * Viện K54, Đất K * , 

20 * Nguyễn Quang Nhân * 1951 * D200 D739 CHC * 1970 * Như Xuân, Thanh Hóa * Viện K54, Campuchia * , 

21 * Phan Văn Được * 1943 * C2 Z25 * 1970 * Củ Chi, Gia Định * Cứ Thông tin K54 * , 

22 * Cao Quang Hiệt * 1942 * D170 V104 * 1970 * Lâm Thao, Vĩnh Phú * K54 * , 

23 * Nguyễn Quang Trung * 1942 * D170 Cục Hậu Cần QK7 * 1970 * Đa Phúc, Vĩnh Phú * Viện K54 * Nghĩa trang K54, Sóc Me, Campuchia

24 * Nguyễn Văn Vọ * 1939 * C10 D9 Hậu Cần * 1970 * An Hải, Hải Phòng * K54 * , 

25 * Trần Văn Cáp * 1947 * D44 * 1970 * Hải Hậu, Nam Hà * Viện K54 Đoàn 350 * , 

26 * Nguyễn Đình Đảm * 1947 * C3 D44 Ô9 N4 * 1970 * Yên Khánh, Ninh Bình * K54 Đ300 * , 

27 * Nguyễn Hữu Phước * 1942 * D44 * 1970 * Châu Thành, Bến Tre * Bệnh xá K54 * , 

28 * Phạm Văn Nhiều * 1939 * T36 S31 Cục hậu cần * 1971 * Bình Tân, Gia Định * K54 * , 

29 * Nguyễn Chiến My * 1943 * D40 BTL thông tin B2 * 1971 * Quảng Oai, Hà Tây * K54, Càn Dờ, Campuchia, Cam Pốt * , 

30 * Nguyễn Trọng Thành * 1942 * Cục Hậu Cần QK7 * 1971 * Đa Phúc, Vĩnh Phú * Viện K54 * Nghĩa trang K54

31 * Nguyễn Thế Quyền * 1948 * Phòng bộ M9 * 1971 * Thụy Anh, Thái Bình * Viện K54 * , 

32 * Đỗ Thị Kim Hòa * 23/10/1952 * Văn phòng cục chính trị Miền * 1971 * thành phố Hồ Chí Minh * Ở bệnh viện K54, Thuộc tỉnh Ka-ra-trê * , 

33 * Nguyễn Văn Vĩnh * 1940 * K54 C20 Đoàn 500 * 1971 * Cẩm Khê, Vĩnh Phú * Tại K54 * , 

34 * Nguyễn Văn Hồ * * C4 V270 V104 * 1971 * Cẩm Khê, Vĩnh Phú * K54 * , 

35 * Mai Văn Ca * 1938 * D44 * 1971 * Hòa Đồng, Mỹ Tho * K54 * Nghĩa địa K54, KA Ra Chê

36 * Trịnh Hồng Thư * 1949 * D46 Phòng Quân báo Ban Tham Mưu Miền * 1971 * Ân Thi, Hải Hưng * Viện K54 * Viện K54 (Sơ Lông Cra Che)

37 * Lê Xuân Lắm * 1950 * Cục hậu cần Quân khu 8 * 1971 * Công Pông Chư Năng, Sơ Năng, Phun Cần, dãy Sơ Năng * K54 * , 

38 * Hoàng Thâu * 1932 * Đ340 Cục hậu cần * 1972 * Xuân Thượng, Nam Hà * K54, Đ340 * , 

39 * Cao Xuân Lộc * 1948 * * 1972 * Thanh Miện, Hải Hưng * Bệnh viện K54 * , 

40 * Trịnh Thị Duyên * 1944 * Hậu cần E116 F2 * 1972 * Đức Hòa, Long An * K54 * , 

41 * Nguyễn Văn Thặng * 1930 * Bệnh xá M7 V104 * 1972 * Tứ Kỳ, Hải Hưng * K54 * , 

42 * Hoàng Thân * * Y20 S31 Cục hậu cần * 1972 * đường 20, Tp. Hồ Chí Minh * K54 * , 

43 * Dương Văn Sứ * * K54 M5 V104 * 1972 * Càng Long, Trà Vinh * K54 M5 V104 * , 

44 * Đỗ Xuân Thành * 1951 * Đoàn 21 Ban Tham Mưu QK7 * 1972 * Lập Thạch, Vĩnh Phú * Bệnh Viện K54 * , 

45 * Nguyễn Văn Ngọc * 1934 * Đoàn An Dưỡng, Cục Hậu cần Chính Trị * 1972 * Yên Khánh, Ninh Bình * Bệnh Viện K54 * , 

46 * Trần Văn Cống * 1938 * M5 V102 * 1972 * Vũ Tiên, Thái Bình * K54 * , 

47 * Nguyễn Văn Ngon * 1936 * C4 D7 Đoàn 340 * 1972 * Gò Vấp, Gia Định * K54 * , 

48 * Phạm Thị Mai (Bảnh) * 1947 * D13 Phòng quân báo Cục Tham Mưu miền * 1972 * Mỏ Cày, Bến Tre * K54 * Nghĩa trang bệnh viện K54

49 * Đào Thanh An * 1954 * C63 Đ347 * 1972 * Bình Lục, Hà Nam Ninh * K54 * , 

50 * Nguyễn Văn Sơn * 1949 * M1 V204 CHC miền * 1972 * Kế Sách, Cần Thơ * K54 * Kra Chê

51 * Nguyễn Thanh Sơn * 1925 * Phòng bộ M9 * 1972 * Hóc Môn, Gia Định * Viện K54 * đất K

52 * Nguyễn  Xuân Mỹ * * C63 Đ340 * 1973 * Tiên Hưng, Thái Bình * K54 Đ 340 * K54

53 * Nguyễn Văn Tư * 1948 * Phòng cơ yếu Quân khu 7 * 1973 * Nghi Lộc, Nghệ An * Bệnh viện K54 * Nghĩa trang bệnh xá K54, gần Sóc Cơ Rôi

54 * Lê Thanh Quýt * 1939 * D739 công binh * 1973 * Điện Bào, Quảng Nam * Viện K54 * Nghĩa trang viện K54

55 * Nguyễn Văn Cát * 1953 * Phòng Cơ Yếu QK7 * 1973 * Cẩm Khê, Vĩnh Phú * Bệnh Viện K54 * Nghĩa trang Bệnh Viện K54

56 * Lê Văn Trọn * 1945 * Y2 X20 * 1973 * Hồng Ngự, Kiến Phong * B2 K54 * Kara chê

57 * Hoàng Đức Thèo * 1941 * C4 M9 V104 * 1973 * Nam Sách, Hải Hưng * K54 M5 * K54 M5 bia số 83

58 * Nguyễn Viết Thuấn * 1950 * M9 V104 * 1973 * Ý Yên, Nam Hà * K54/M5 * , 

59 * Đình Đức Thắng * 1953 * D75 M3 V102 * 1973 * Hà Nội * Viện K54 M5 * Viện K54 M5 V104

60 * Vũ Đức Thành * 1950 * Phòng Quân y Cục Hậu Cần * 1973 * Cửa Ông, Quảng Ninh * K54 M5 * K54 M5

61 * Đặng Huy Thêm * 1948 * KBO V103 * 1973 * Hà Nội * Viện K54 M5 * Viện K54 M5

62 * Nguyễn Xuân Tuyên * 1952 * C5 M8 Cục hậu cần * 1973 * Quốc Oai, Hà Tây * Bệnh viện K54, khu vực làng 10, Lộc Ninh * , 

63 * Nguyễn Quang Toạn * 1950 * H26 cục hậu cần * 1973 * Hải Hưng * Tại K54 * Nghĩa trang K54 mộ số 227

64 * Nguyễn Vĩnh Tuy * 1938 * K90 VP.C.CT * 1973 * Kiến Xương, Thái Bình * Bệnh viện K54 * Chôn nghĩa trang K54, Lộc Ninh

65 * Nguyễn Văn Toạn * 1947 * Trường văn hóa CDTM * 1974 * Kim Động, Hải Hưng * Bệnh viện K54 * K54 Long Ninh, Sông Bé

66 * Hoàng Văn Thuân * 1954 * VE2 M9 * 1974 * Tiên Lữ, Hải Hưng * K54 * Tại viện K54

67 * Đoàn Tiến Khải * 1951 * C15 M1 V104 Cục Hậu Cần * 1974 * Quảng Hòa, Cao Bằng * K54 * Nghĩa trang: K54, mộ 28

68 * Võ Nam Sơn * 1950 * Xưởng oxi phòng quân giới Cục hậu cần * 1974 * Hoài Nhơn, Bình Định * Bệnh viện K54 phòng quân y * Bệnh viện K54 phòng quân y

69 * Lê Thị Điều (Nhiều) * 1948 * K54 M5 đội 730 Cục hậu cần * 1974 * Bình Tân * K54 * , 

70 * Nguyễn Đình Hiền * 1949 * C10 Văn phòng CCT miền * 1974 * Ba Vì, Hà Tây * Viện K54, Lộc Ninh * , 

71 * Hồ Bảo Kế * * K54 Đoàn 730 * 1974 * Phù Ninh, Vĩnh Phú * K54 * Nghĩa trang: K54, mộ số 36

72 * Bùi Văn Huyền * 1943 * C16 E2 Đoàn 600 * 1974 * Thái Thụy, Thái Bình * Viện K54 * K54, Tỉnh Bình Phước

73 * Đào Minh Sơn * 1956 * C5 X92 Đội 710 * 1974 * , Không quê * K54 * , 

74 * Nguyễn Văn ấm * 1944 * * 1974 * Thanh Thủy, Vĩnh Phú * Viện K54 * Nghĩa trang K54

75 * Nguyễn Văn Lũy * 1948 * D33 Bộ Tư lệnh Thông tin B2 * 1974 * Văn Yên, Yên Bái * K54 * , 

76 * Bùi Đình Khải * 1931 * K54 * 1974 * Kiến Thụy, Hải Phòng * Cứ K54 * , 

77 * Trần Văn Bích * 1945 * x79 V102 * 1975 * , Tây Ninh * Bệnh viện K54 * , 

78 * Trần Quang Bích * 1942 * Phòng Quản lý hành chính, Bộ Tham mưu, Quân khu 7 * 1975 * Trảng Bàng, Tây Ninh * Bệnh viện K54 * Bệnh viện K54, xã Lộc Tấn, Lộc Ninh, Sông Bé

79 * Vũ Ngọc Tâm * 1950 * A99 M22 V102 * 1975 * Hải Hưng * Viện K54 * , 

80 * Lê Văn Hạng * 1947 * C7 D2 E29 Cục hậu cần * 1975 * Võ Nhai, Bắc Thái * Bệnh Viện K54 * , 

81 * Nguyễn Thị Duyên * 1959 * C17 Phòng hậu cần Đ600 * 1975 * Lý Nhân, Hà Nam Ninh * Bệnh xá Đ600 K54 * Bệnh xá K54

82 * Phạm Văn Hà * 1950 * E2 Đ600 * 1975 * Kim Bảng, Hà Nam Ninh * Bệnh xá K54 * Bệnh xá K54

83 * Lê Văn Nhàn * 6/1947 * C1 D66 Đ 600 * 1975 * Cần Đước, Long An * Bệnh xá K54 * Bệnh xá K54

84 * Nguyễn Văn Long * 1949 * C8 D2 E2 Đ600 * 1975 * Lý Nhân, Hà Nam Ninh * Bệnh xá K54 * Bệnh xá K54








Thứ Bảy, 14 tháng 11, 2020

[5.227] Thư của Liệt sỹ Bùi Viết Vị/ Bùi Văn Vị, đơn vị Trung đoàn 165 Sư đoàn 7, quê Vũ CÔng - VŨ Tiên - Thái Bình (Nay là Vũ Công - Kiến Xương), gửi về cho vợ tên là Nghĩa ở miền Bắc VIệt Nam

 2020111443348

Thư của Liệt sỹ Bùi Viết Vị/ Bùi Văn Vị, đơn vị Trung đoàn 165 Sư đoàn 7, quê Vũ CÔng - VŨ Tiên - Thái Bình (Nay là Vũ Công - Kiến Xương), gửi về cho vợ tên là Nghĩa ở miền Bắc Việt Nam (Không có địa chỉ người vợ, nhưng có lẽ ở quê nhà).

Bức thư đề ngày 18/11/1966, trong thư Liệt sỹ có hỏi thăm tình quê nhà và tóm tắt tình hình của mình kể từ khi vào Nam chiến đấu.

NGoài ra còn 1 bức thư đề ngày 20/12/1966, gửi cho người cháu tên là Nguyễn Thị Hảo, địa chỉ xóm Núi - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái.

Trong web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Bùi Viết Vỵ cấp bậc Tiểu đoàn phó, như sau:

LS Bùi Viết Vị 14/01/1967 , Ban CT/e165/f7 1933 Vũ Công, Vũ Tiên, Thái Bình , , Nơi hy sinh: Phước Long


Ảnh chụp các bức thư:





Thứ Sáu, 13 tháng 11, 2020

[5.226] Sơ yếu lý lịch của Liệt sỹ Phạm Văn Sơn, đơn vị Đại đội 16 Trung đoàn 165 Sư đoàn 7, quê thôn Tân Hòa Hợp Tiến, Tiên Hưng, Thái Bình

 2020111342346


Sơ yếu lý lịch của Liệt sỹ Phạm Văn Sơn, đơn vị Đại đội 16 Trung đoàn 165 Sư đoàn 7, quê thôn Tân Hòa xã Hợp Tiến, Tiên Hưng, Thái Bình.

Liệt sỹ PHạm Văn Sơn sinh 6/1/1969, là Đại đội phó, khi cần báo tin cho bà NGuyễn Thị Phương THái - thôn Tân Hòa xã Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình.


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Phạm Văn Sơn như sau:


LS Phạm Văn Sơn 14/01/1967 , c16/e165/f7 1940 Hợp Tiến, Tiên Hưng, Thái Bình , , Nơi hy sinh: Phước Long


Ảnh chụp 1 phần Sơ yếu lý lịch:



Thứ Tư, 11 tháng 11, 2020

[7.31] Không ảnh (26): Không ảnh cầu tàu của bến tàu không số K15 tại khu vực Đồ Sơn (Hải Phòng) của Lữ đoàn 125 vận tải - Hải quân Nhân dân Việt Nam, năm 1966

 20201111


Không ảnh cầu tàu của bến tàu không số K15 tại khu vực Đồ Sơn (Hải Phòng) của Lữ đoàn 125 vận tải - Hải quân Nhân dân Việt Nam, năm 1966




Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2020

[5.225] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (31): Giấy giới thiệu cảm tình Đảng của Liệt sỹ Bùi Huy Toàn, quê quán Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh

2020110837340


 Giấy giới thiệu đề ngày 26/8/1969, do đồng chí Thủy Bí thư chi bộ ký, giới thiệu đồng chí BÙi HUy Toàn là cảm tình Đảng thuộc đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7, quê quán Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh.

Cùng với Giấy giới thiệu này có Giấy chứng minh Đoàn chi viện của Liệt sỹ Bùi Huy Toàn.

Trong web CHính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ BÙi Huy Toàn như sau:


LS Bùi Huy Toàn 13/9/1969 d3/e141/f7 1950 Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh

Ảnh chụp Giấy giới thiệu




Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2020

[5.224] Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn của Liệt sỹ Đặng Như KHôi/ Đặng Anh Khôi, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7

 2020110635237


Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn, đề ngày  7/4/1968 do đồng chí BÍ thư Chi đoàn Đoàn 259 cấp cho Liệt sỹ Đặng Như KHôi/ Đặng Anh Khôi, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7.


Trong web CHính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Đặng Anh Khôi như sau:


3 Đặng Anh Khôi 22/08/1968 c12/d3/e141/f7 1940 Tinh Nhuệ, Thanh Sơn, Vĩnh Phú



Ảnh chụp Giấy giới thiệu:



[5.223.1] Bản thành tích cá nhân của đồng chí Trương Công Hội, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7

 2020110635336


Bản thành tích cá nhân của đồng chí Trương Công Hội, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7. Không có thông tin về quê quán đồng chí Trương Công  Hội.




[5.223] Bản tự kiểm điểm Đảng viên của Liệt sỹ NGuyễn VŨ Hách, quê Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Hưng, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7

 2020110635236


Bản tự kiểm điểm Đảng viên của Liệt sỹ NGuyễn VŨ Hách, quê Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Hưng, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7.





Trong web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Nguyễn Vũ Hách như sau:



17 Nguyễn Vũ Hách 22/08/1968 c12/d3/e14/f7 1938 Hùng Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng



[5.222] Danh sách 21 Liệt sỹ Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 hy sinh trong trận chiến ngày 22/8/1968 tại Lộc Ninh - Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng của Liệt sỹ NGuyễn Văn Tiến quê Hải Chính, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

 2020111635335


Danh sách 21 Liệt sỹ Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 hy sinh trong trận chiến ngày 22/8/1968 tại Lộc Ninh - Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng của Liệt sỹ NGuyễn Văn Tiến quê Hải Chính, Hải Hậu, Hà Nam Ninh


Ngày 22/8/1968, bộ đội thuộc Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 Quân Giải phóng miền Nam giao chiến với quân Mỹ ở khu vực Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.

Sau trận chiến quân Mỹ có thu giữ được một số giấy tờ của bộ đội Việt Nam, trong đó có Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng của Liệt sỹ Nguyễn Xuân Tiến/ Nguyễn Văn Tiến, quê Hải Chính, Hải Hậu, Hà Nam Ninh.


Ảnh chụp GIấy giới thiệu sinh hoạt Đảng




Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 21 Liệt sỹ thuộc Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 hy sinh trong trận đánh này:


STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán

1 Hoàng Văn Bá 21/08/1968 d3/e141/f7 1945 Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ An

2 Nguyễn Như Lai 21/08/1968 c2/d1/e141/f7 1940 Phương Đô, Phúc Thọ, Hà Tây

3 Đặng Anh Khôi 22/08/1968 c12/d3/e141/f7 1940 Tinh Nhuệ, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

4 Đặng Văn Cộng 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1950 Cẩm Tân, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

5 Hà Văn Nọng 22/08/1968 c12/d3/e14/f7 1944 Trung Hạ, Quan Hóa, Thanh Hóa

6 Lưu Đình Vệ 22/08/1968 c8/d2/e14/f7 1947 Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng

7 Mạc Văn Nhưỡng 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1947 Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

8 Nguyễn Hoàng Thường 22/08/1968 c8/d2/e141/f7 1948 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng

9 Nguyễn Minh Luyện 22/08/1968 c11/d3/e141/f7 1946 Văn Phú, Thường Tín, Hà Tây

10 Nguyễn Quang Đốc 22/08/1968 c11/d3/e141/f7 1950 Hải Chính, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

11 Nguyễn Văn Kha 22/08/1968 c12/d3/e14/f7 1942 Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12 Nguyễn Văn Khi 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1944 Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

13 Nguyễn Văn Lượt 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1939 Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng

14 Nguyễn Văn Tiến 22/08/1968 c11/d3/e141/f7 1943 Hải Chính, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

15 Nguyễn Văn Từu 22/08/1968 d3/e14/f7 1947 Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

16 Nguyễn Văn Tuyên 22/08/1968 e141/f7 1948 Võng Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây

17 Nguyễn Vũ Hách 22/08/1968 c12/d3/e14/f7 1938 Hùng Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng

18 Nông Xuân Hành 22/08/1968 c8/d2/e14/f7 1940 Minh Hương, Hàm Yên, Tuyên Quang

19 Phạm Đình Bang 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1937 Tân Cường, Ninh Giang, Hải Hưng

20 Trần Đình Ca 22/08/1968 c11/d3/e14/f7 1936 Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

21 Vương Văn Thu 22/08/1968 c12/d3/e141/f7 1942 Hải Bắc, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

Thứ Hai, 2 tháng 11, 2020

[5.221] Đơn xin vào Đảng của đồng chí Lê Văn Trình (tức Liên Minh), quê Đa Lộc - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa, đơn vị Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 Mặt trận B3 Tây Nguyên

 2020110231332


Đơn xin vào Đảng đề ngày 10/4/1968 của đồng chí Lê Văn Trình (tức Liên Minh), quê Đa Lộc - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa, đơn vị Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 Mặt trận B3 Tây Nguyên


Ảnh chụp phần đầu lá đơn:




[5.220] Quyết định kết nạp Đảng và Giấy giới thiệu của Liệt sỹ Phạm Hồng Phong, quê Nghi Xuân - Nghi Lộc - Hà Tĩnh, đơn vị Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320

 2020110231331


Quyết định kết nạp Đảng và Giấy giới thiệu của Liệt sỹ Phạm Hồng Phong, quê Nghi Xuân - Nghi Lộc - Hà Tĩnh, đơn vị Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320.


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Phạm Hồng Phong như sau:





Ảnh chụp các giấy tờ của Liệt sỹ:





[5.219] Danh sách 33 Liệt sỹ Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 hy sinh ngày 5/5/1968 tại QL14 núi Chư Thoi - Danh hiệu Dũng sỹ của Liệt sỹ Nguyễn Duy Thành quê Minh Quang - Bình Xuyên - VĨnh Phúc

 2020110231330


Ngày 5/5/1968 trên Quốc lộ 14 đoạn qua núi Chư Thoi đã diễn ra trận đánh giữa bộ đội thuộc Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 Sư đoàn 1 Mặt trận B3 Tây Nguyên với lực lượng biệt động quân Sài Gòn.

TRong web Chính sách quân đội có thông tin về 33 Liệt sỹ Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 hy sinh ngày 5/5/1968 tại QL14 núi Chư Thoi. SỐ lượng Liệt sỹ tại web vẫn chưa đủ. Khu vực này thuộc tỉnh Gia Lai, giáp với tỉnh Kontum.


Sau trận đánh quân Sài Gòn có thu giữ được Danh hiệu Dũng sỹ của Liệt sỹ Nguyễn Duy Thành quê Minh Quang - Bình Xuyên - VĨnh Phúc.

Ảnh chụp bản Danh hiệu Dũng sỹ:





Danh sách 33 Liệt sỹ Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 320 hy sinh 5/5/1968:



STT Họ và tên

1 Chu Thanh Niên

2 Đặng Văn Mạnh

3 Đào Minh Chiến

4 Đỗ Trọng Tải

5 Đỗ Văn Đàm

6 Lê Khắc Chúc

7 Lê Văn Hải

8 Le Văn Tạ

9 Lê Văn Xướng

10 Nguyễn Bá Bổi

11 Nguyễn Đức Chiến

12 Nguyễn Đức Gương

13 Nguyễn Duy Thành

14 Nguyễn Ngọc Long

15 Nguyễn Quốc Diệm

16 Nguyễn Thế Liễu

17 Nguyễn Trọng Gia

18 Nguyễn Văn By

19 Nguyễn Văn Khánh

20 Nguyễn Văn Long

21 Nguyễn Văn Tạc

22 Nguyễn Văn Tý

23 Nguyễn Văn Vượng

24 Nguyễn Viết Chung

25 Phạm Hồng Phong

26 Phạm Xuân Ngọc

27 Tào Văn Cảnh

28 Trần Đức Huyên

29 Trần Minh Châu

30 Trần Quang Tạc

31 Trần Thanh Minh

32 Vũ Hải Nam

33 Vũ Văn Lắt