Thứ Tư, 27 tháng 7, 2022

[5.384] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (102): Bằng khen của Liệt sỹ Trần Khắc Tuân, đơn vị thuộc Trung đoàn 33, quê Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa

2022072752567


* Ngày 15/3/1970, tại tỉnh Bình Tuy quân đội Mỹ thu nhiều giấy tờ từ thi thể bộ đội Việt Nam thuộc Trung đoàn 33. Một trong số đó có giấy tờ của Liệt sỹ Trần Khắc Tuân, quê Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa, gồm:

- Giấy giới thiệu đề ngày 9/10/1968 giới thiệu đc Trần Văn Tuân là trợ lý quân nhu đơn vị A57 [Tức Trung đoàn 33] tới đơn vị bàn về công tác tổ chức tiếp phẩm.

- Quyết định đề ngày 1/5/1969 chuẩn y kết nạp Đảng cho đc Trần Khắc Tuân.

- Bằng khen đề ngày 15/2/1968 cấp cho đc Trần Khắc Tuân là chiến sỹ Ban Hậu cần E33 quê Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa vì đã lập được thành tích phục vụ chiến đấu trong đợt tổng công kích vào thị xã Ban Mê Thuột theo Quyết định ngày 15/2/1968 của E33.

Ảnh chụp Bằng khen:


* Khu vực thu được giấy tờ của Liệt sỹ Trần Khắc Tuân hiện nay thuộc xã Suối Kiết huyện Tánh Linh tỉnh Bình Thuận.

* Web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Trần Khắc Tuân trùng khớp với thông tin trên giấy tờ quân Mỹ thu giữ:


Họ và tên:Trần Khắc Tuân
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1946
Nguyên quán:Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa
Trú quán:Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa
Nhập ngũ:2/1965
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:B3 E33 QK7
Cấp bậc:B bậc phó
Chức vụ:B phó
Ngày hi sinh:15/3/1970
Trường hợp hi sinh:Bị phục kích
Nơi hi sinh:Núi Lấp, Hoài Đức, Bình Tuy
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:

Thứ Ba, 19 tháng 7, 2022

[5.383] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (101): Giấy chứng nhận khen thưởng của Liệt sỹ Dương Văn Vòi đơn vị Đại đội 9 Tiểu đoàn 9 Trung đoàn 33 quê An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương * Địa danh (52): Lộ 3 cụt - Hoài Đức - Bình Tuy

2022071944558


* Ngày 11/4/1970 quân Mỹ thu giữ từ thi thể bộ đội Việt Nam hy sinh giấy tờ của chiến sỹ thuộc Đại đội 9 Tiểu đoàn 9 Trung đoàn 33.

Giấy tờ đó là Giấy chứng nhận Huân chương Chiến công Giải phóng đề ngày 28/9/1968 do Thủ trưởng 1 đơn vị không xác định, chứng nhận đc Dương Văn Vòi tiểu đội trưởng thuộc Đại đội 9 tiểu đoàn 9 A57 (Tức Trung đoàn 33) được tặng thưởng Huân chương chiến công giải phóng hạng 2.

* Theo tọa độ thu giữ giấy tờ thì khu vực này hiện thuộc xã Đức Hạnh huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận.

Ảnh chụp Giấy chứng nhận:


* Web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Dương Văn Vòi, đơn vị c9d9E33 hy sinh 11/4/1970 tại Lộ 3 - Hoài Đức. Một số liệt sỹ khác cùng đơn vị hy sinh cùng ngày có ghi nơi hy sinh là Lộ 3 cụt - Hoài Đức - Bình Tuy.


Họ và tên:Dương Văn Vòi
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1949
Nguyên quán:An Phụ, Kinh Môn, Hải Hưng
Trú quán:An Phụ, Kinh Môn, Hải Hưng
Nhập ngũ:4/1967
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:D9 E33 QK7
Cấp bậc:A bậc trưởng
Chức vụ:
Ngày hi sinh:11/4/1970
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Lộ 3, Hoài Đức
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:Dương Văn Phệ
Địa chỉ:Cùng quê

Thứ Sáu, 15 tháng 7, 2022

[5.382.1] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (100): Sổ ghi chép cá nhân của Liệt sỹ Nguyễn Văn Hồng, đơn vị tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7, quê Tân Trào, Thanh Miện, Hải Hưng

2022071540553 

Ngày 5/10/1971 tại khu vực tây nam Thiện Ngôn, lính dù thuộc Tiểu đoàn 11 dù quân Sài Gòn thu giữ từ thi thể bộ đội Việt Nam một số giấy tờ thuộc tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 Quân Giải phóng miền Nam.

Một trong số đó có giấy tờ của Liệt sỹ Nguyễn Văn Hồng, gồm:

- Sổ ghi chép cá nhân, ở trang đầu có ghi tên Nguyễn Văn Hồng, Tiểu đội trưởng, địa chỉ thân nhân: Thôn Lang Gia - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Dương.


Ảnh chụp trang cuốn sổ:


Web Chính sách quân đội có thông tin về liệt sỹ Nguyễn Thế Hồng với thông tin khớp với thông tin trên giấy tờ bị thu giữ:


Họ và tên:Nguyễn Thế Hồng
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1949
Nguyên quán:Tân Trào, Thanh Miện,
Trú quán:, ,
Nhập ngũ:7/1967
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:, TS d1/e14/f7
Cấp bậc:H3 - BP
Chức vụ:
Ngày hi sinh:6/10/1971
Trường hợp hi sinh:Cần Đăng
Nơi hi sinh:
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:

[5.382] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (99): Giấy chứng minh và Giấy giới thiệu sinh hoạt ĐOàn của Liệt sỹ Đinh Minh Thời, đơn vị tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7, quê Hưng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình

2022071540553


Ngày 5/10/1971 tại khu vực tây nam Thiện Ngôn, lính dù thuộc Tiểu đoàn 11 dù quân Sài Gòn thu giữ từ thi thể bộ đội Việt Nam một số giấy tờ thuộc tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 Quân Giải phóng miền Nam.

Một trong số đó có giấy tờ của Liệt sỹ Đinh Minh Thời, gồm:

- Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn của đc Đinh Minh Thời, sinh 19/3/1952, vào Đoàn tháng 2/1968.

- Giấy chứng minh cấp cho đc Đinh Minh THời, đơn vị 2273 [Số hiệu đoàn chi viện], số hiệu quân nhân 422785 được đến tại B2 470.

Ảnh chụp các giấy tờ:



Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Đinh Minh THời với ngày hy sinh là 13/10/1971. Tuy nhiên web CCbsu9 thì có thông tin LS Đinh Minh Thời hy sinh ngày 5/10/1971, khớp với ngày giấy tờ bị thu giữ:


Họ và tên:Đinh Minh Thời
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1952
Nguyên quán:Hưng Thủy, Lệ Thủy,
Trú quán:, ,
Nhập ngũ:4/1970
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:11, 3, 14, f7
Cấp bậc:B1 - CS
Chức vụ:
Ngày hi sinh:13/10/1971
Trường hợp hi sinh:Khang Thành
Nơi hi sinh:
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:

[5.381] Giấy giới thiệu cung cấp của Liệt sỹ Trần Đình Mạc, đơn vị Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7, quê Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình, năm 1971

2022071540552


Ngày 14/10/1971, lính dù thuộc Tiểu đoàn 1 dù quân đội Sài Gòn thu giữ được tại khu vực Tây Nam Thiện Ngôn (tỉnh Tây Ninh) một số giấy tờ của bộ phận thông tin Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 141 Sư đoàn 7 Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.

Một trong số giấy tờ đó có Giấy giới thiệu cung cấp đề ngày 31/8/1971 cấp cho đc Trần Đình Mạc, Trung đội bậc phó, đơn  vị thông tin d3 F38 (Tức d3 E141 F7). Ảnh chụp Giấy giới thiệu cung cấp:



Web Ccb sư đoàn 9 có thông tin về Liệt sỹ Trần Văn Mạc như sau: LS Trần Văn Mạc đơn vị: dbộ 3/f7 quê Nam Chính  - Tiền Hải - Thái Bình, hy sinh 14/10/1971.

Web Chính sách quân đội có thông tin LS Trần Đình Nhạc đơn vị: 3, 141, f7 sinh năm 1948 quê Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình, ngày hy sinh 14/10/1971.

Nhận thấy các thông tin khớp với thông tin trên giấy tờ bị thu giữ.

Thứ Tư, 13 tháng 7, 2022

[5.380] Thông tin của quân đội Mỹ về phát hiện khu vực nhiều mộ chôn cất 90 liệt sỹ bộ đội Việt Nam ở tây nam Thiện Ngôn - Tây Ninh (phía Mỹ phán đoán có thể thuộc Trung đoàn 141 Sư đoàn 7)

2022071370069


* Trong một báo cáo của quân đội Mỹ năm 1971 có một thông tin ngắn gọn:

- Quân đội Sài Gòn lục soát phía Tây Nam của Thiện Ngôn thì phát hiện 9 ngôi mộ, mỗi mộ có thi thể 10 bộ đội Việt Nam và có thêm 70 thi thể bộ đội Việt Nam rải rác trong khu vực. Ước đoán những người lính này chết cách khoảng 20 ngày trước và có thể là do bị không kích (Bom B52).

- Những người lính này có thể từ bộ phận của Trung đoàn 141 Sư đoàn 7, mà đã có báo cáo hoạt động ở khu căn cứ này.

* Khu vực này nay thuộc xã Thạnh Tây huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh.

* Rongxanh không có thông tin về việc liệu khu mộ này đã được phát hiện và quy tập hay chưa.


Vị trí xã Thạnh Tây trên bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh




[5.379] Giấy tờ cá nhân của các liệt sỹ thuộc Tiểu đoàn 46 Trung đoàn 40 pháo binh Mặt trận B3 Tây Nguyên: (1) Giấy chứng minh quân nhân của LS Nguyễn Văn Phách quê Lạc Vệ, Tiên Sơn, Hà Bắc; (2) Sổ ghi chép cá nhân của LS Vũ Quang Công quê Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà * Danh sách 8 Liệt sỹ Đại đội 6 Tiểu đoàn 46 Trung đoàn 40 pháo binh B3 hy sinh 17/4/1972

2022071338549


1. Ngày 17/4/1972 đại đội trinh sát Sư đoàn 23 quân Sài Gòn có giao chiến dữ dội với khoảng 1 đại đội bộ đội Việt Nam ở khu vực núi Chư Tút.

Sau trận chiến quân Sài Gòn có thu giữ 1 số giấy tờ của bộ đội Việt Nam, gồm có:

- Giấy chứng minh quân nhân cấp ngày 11/9/1969 do Đại tá Đặng Tính Chính ủy Bộ Tư lệnh phòng không không quân ký, cấp cho đc Nguyễn Văn Phách hiện là Chính trị viên đại đội 6 Tiểu đoàn 46 Trung đoàn 40. Đc Phách sinh năm 1943 quê Lạc Vệ, Tiên Sơn, Hà Bắc; Web Chính sách có thông  tin về liệt sỹ Nguyễn Văn Phách khớp với thông tin trên Giấy chứng minh quân nhân, và đáng chú ý là LS Phách hiện có bia mộ tại NTLS thị xã Pleiku.

- Sổ ghi chép cá nhân của đc tên là Quang Công, đơn vị C6 d46 E40. Trong web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Vũ Quang Công quê Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà, thông tin khớp với thông tin giấy tờ thu giữ, và đáng chú ý là LS Phách hiện có bia mộ tại NTLS thị xã Pleiku.

Ảnh chụp các giấy tờ:




2. Web Chính sách quân đội có thông tin về 8 liệt sỹ Đại đội 6 Tiểu đoàn 46 Trung đoàn 40 pháo binh B3 Tây Nguyên hy sinh ngày 17/4/1972 tại Chư Tút (Trong đó có LS Nguyễn Văn Phách và Vũ Quang Công bị thu giữ giấy tờ cá nhân), đều có nơi an táng hiện nay tại NTLS Pleiku hoặc Kontum


1 * LS Hà Dũng Tiến * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: D46 E40 * Quê quán: Đồng Hồ, Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình * Nơi hy sinh: Chư Tút

2 * LS Lương Kim Tuyến * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Giang Nam, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình * Nơi hy sinh: Chư Tút

3 * LS Mùa Se Chứ * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Lũng Cảm, Long Lũng, Đồng Văn, Hà Giang * Nơi hy sinh: Chư tút

4 * LS Nguyễn Văn Phách * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Lạc Vệ, Tiên Sơn, Hà Bắc * Nơi hy sinh: Chư Tút

5 * LS Nguyễn Viết Quang * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Thanh Lương, Đồng Thành, Vũ Thư, Thái Bình * Nơi hy sinh: Chư Tút

6 * LS Tạ Đình Nhĩ * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Thương Xuân, Tân Lập, Vũ Thư, Thái Bình * Nơi hy sinh: Chư Tút

7 * LS Trần Quang Nhật * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: C6 D46 E40 * Quê quán: Xóm 14, Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình * Nơi hy sinh: Chư Tút

8 * LS Vũ Quang Công * Hy sinh: 17/04/1972 * Đơn vị: c6 d46 E40 * Quê quán: Đông Lưm Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà * Nơi hy sinh: Chư Tút


Thứ Hai, 11 tháng 7, 2022

[5.378] Giấy tờ cá nhân của các Liệt sỹ Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 hy sinh sau trận đánh vào căn cứ Mỹ tại Tây Ninh ngày 26/10/1968: (1) LS Vũ Ngọc Lãi quê Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng; (2) LS Nguyễn Văn Tường/Cường quê Tiên Phong, Thanh Miện, Hải Hưng

2022071136546

Ngày 26/10/1968 quân Mỹ trú đóng tại căn cứ JULIE thuộc tỉnh Tây Ninh bị bộ đội thuộc Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 Quân Giải phóng Miền tấn công.

Sau trận đánh quân Mỹ có thu được một số giấy tờ của Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33, khớp với thông tin trong web Chính sách quân đội, gồm:

1 - Giấy chứng minh của đc Vũ Ngọc Lãi, đơn vị Đoàn 2009 và 1 cuốn sổ ghi chép cá nhân. Web Chính sách quân đội có thông tin LS Vũ Ngọc Lãi đơn vị Trung đoàn 33, quê Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng, hy sinh 26/10/1968; 
2 - Giấy chứng minh của đc Nguyễn Văn Tường đơn vị Đ250 và Giấy khen của đc Nguyễn Văn Tường đại đội 2 tiểu đoàn 7 phòng hậu cần B3, quê Tiên Phong - Thanh Miện - Hải Dương. Web Chính sách quân đội có thông tin LS Nguyễn Văn Cường quê Tiên Phong, Thanh Miện, Hải Hưng, đơn vị Trung đoàn 33. Dựa trên các thông tin về quê quán, thì đây chính là thông tin về LS Nguyễn Văn Tường trên giấy tờ quân Mỹ thu giữ.

Ảnh chụp các giấy tờ:







Chủ Nhật, 10 tháng 7, 2022

[5.377] Giấy tờ cá nhân của các Liệt sỹ Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 hy sinh sau trận đánh vào căn cứ Mỹ tại Tây Ninh hôm 26/10/1968: (1) LS Nguyễn Văn Gầy quê Tường Chinh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú; (2) LS Nông Văn Lư quê Tân Lập, Chợ Cồn, Bắc Thái; (3) LS Triệu Minh Cẩm quê Bạch Đằng, Hoà An, Cao Bằng; (4) LS Vũ Văn Hà quê Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

2022071035544

Ngày 26/10/1968 quân Mỹ trú đóng tại căn cứ JULIE thuộc tỉnh Tây Ninh bị bộ đội thuộc Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 Quân Giải phóng Miền tấn công. 

Sau trận đánh quân Mỹ có thu được một số giấy tờ của Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33, khớp với thông tin trong web Chính sách quân đội, gồm:

(1) Giấy chứng minh cấp cho Đc Nguyễn Văn Gầy đơn vị Đoàn 2009 được đi đến Hải Yến. Web Chính sách quân đội có LS Nguyễn Văn Gầy Trung đoàn 33 quê Tường Chinh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú; 

(2) Giấy khen đề ngày 15/8/1968 do đc Phan Liêm cấp cho đc Nông Văn Lư đơn vị J5 K2 tức C5/d2/E33 về thành tích chiến đấu. Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Nông Văn Lư quê Tân Lập, Chợ Cồn, Bắc Thái; 

(3) Đơn xin chuyển Đảng chính thức của đc Triệu Minh Cẩm. Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Triệu Minh Cẩm quê Bạch Đằng, Hoà An, Cao Bằng; 

(4) Một mẩu giấy ghi tên Vũ Văn Hà K8 Di 2 (Tức J2 hay E33). Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Vũ Văn Hà quê Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng.

Ảnh chụp các giấy tờ:







Thứ Bảy, 9 tháng 7, 2022

[5.376.1] Danh sách 39 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33 hy sinh trong trận đánh vào Căn cứ JULIE của Mỹ tại khu vực Tầm Reng - Tây Ninh

2022070934542

Ngày 26/10/1968 quân Mỹ trú đóng tại căn cứ JULIE thuộc tỉnh Tây Ninh bị bộ đội thuộc Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 Quân Giải phóng Miền tấn công. Sau trận đánh quân Mỹ có thu từ thi thể bộ đội Việt Nam một số giấy tờ của Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33, khớp với thông tin trong web Chính sách quân đội.

Web Chính sách quân đội có thông tin về 39 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33 hy sinh trong trận đánh vào Căn cứ JULIE tại khu vực Tầm Reng - Tây Ninh, cụ thể:

1 * LS Bùi Ngọc Hội * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 * Quê quán: Hợp Tiến, Đồng Hỷ, Bắc Thái * Nơi hy sinh: Bãi Tầm Rung, Tây Ninh
2 * LS Đinh Văn Chính * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bãi Tần Keng, Tây Ninh
3 * LS Đinh Văn Sán * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 QK7 * Quê quán: Long Quán, Yên Sơn, Tuyên Quang * Nơi hy sinh: Suối Ngõ, Khu Tầm Reng, Tây Ninh
4 * LS Dương Văn Lực * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Tân Tiến, Yên Thí, Hà Bắc * Nơi hy sinh: Khu Tân Keng, Tây Ninh
5 * LS Dương Văn Tập * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 * Quê quán: Đông Hữu, Sơn Dương, Tuyên Quang * Nơi hy sinh: Tần Rung, Tây Ninh
6 * LS Hà Văn Lệ * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 E33 * Quê quán: Thượng Ẩm, Sơn Dương, Tuyên Quang * Nơi hy sinh: Khu Tầm Reng, Tây Ninh
7 * LS Hoàng Công Thành * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 QK7 * Quê quán: Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng * Nơi hy sinh: 3 Vũng, Cà Tum, Tây Ninh
8 * LS Hoàng Đình Cứ * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 QK7 F33 * Quê quán: Nội Thôn, Hà Quãng, Cao Bằng, Cao Lạng * Nơi hy sinh: Tầm Reng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
9 * LS Hoàng Trọng Pháng * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 * Quê quán: Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Yên Bái * Nơi hy sinh: Khu Tần Ray, Tây Ninh
10 * LS Hoàng Văn Loó * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 QK7 * Quê quán: Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng * Nơi hy sinh: Tầm reng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
11 * LS Hoàng Văn Thổ * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Nhạc Ký, Văn Lãng, Lạng Sơn * Nơi hy sinh: Suối Ngổ, khu Tầm Huy, Tây Ninh
12 * LS Hứa Khai Sãng * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 E33 * Quê quán: Bằng Khăn, Ngân Sơn, Bắc Thái * Nơi hy sinh: Tầm Neng, Tây Ninh
13 * LS Hứa Văn Vịnh * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Hưng Đạo, Hoà An, Cao Bằng * Nơi hy sinh: Tầm Reng, Tây Ninh
14 * LS Lê Văn Tương * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 * Quê quán: Thượng Trung, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Khu Tần Keng, Tây Ninh
15 * LS Lục Văn Bản * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 * Quê quán: Đỗ Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn * Nơi hy sinh: Dương Minh Châu, Tây Ninh
16 * LS Lục Văn Chúng * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 QK7 E33 * Quê quán: Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Dương Minh Châu, Tây Ninh
17 * LS Nguyễn Công Trái * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Tần Keng, Tây Ninh
18 * LS Nguyễn Đăng Tiếp * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 QK7 * Quê quán: Thanh Bình, Cẩm Giàng, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bãi Tầng Keng, Tây Ninh
19 * LS Nguyễn Đình Hội * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bải Tầng Keng, Tây Ninh
20 * LS Nguyễn Duy Chung * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 * Quê quán: Phương Viêm, Chợ Đồn, Bắc Thái * Nơi hy sinh: Tầm Peng, Tây Ninh
21 * LS Nguyễn Hữu Dũng * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D3 E4 quân khu 7 * Quê quán: Số 7, Kim Mã, Hà Nội * Nơi hy sinh: Tần Keng, Tây Ninh
22 * LS Nguyễn Hữu Phồn * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 QK7 * Quê quán: Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Tần Keng, Tây Ninh
23 * LS Nguyễn Khắc Cảnh * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 QK7 F33 * Quê quán: Lăng Yên, Trùng Khánh, Cao Bằng, Cao Lạng * Nơi hy sinh: Tầm Reng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
24 * LS Nguyễn Văn Bốc * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 * Quê quán: Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Tần Keng, Tây Ninh
25 * LS Nguyễn Văn Cử * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 * Quê quán: Tuân Chính, Vĩnh Tường,  Vĩnh Phú * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Khu Tần Keng, Tây Ninh
26 * LS Nguyễn Văn Cường * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 * Quê quán: Tiên Phong, Thanh Miện, Hải Hưng * Nơi hy sinh: 
27 * LS Nguyễn Văn Gầy * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E39 [E33] * Quê quán: Tường Chinh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Khu Tần Kêng, Tây Ninh
28 * LS Nguyễn Văn Tý * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Vinh Quang, Hoà An, Cao Bằng * Nơi hy sinh: Tầm reng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
29 * LS Nông Văn Lư * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 Quân khu 7 E33 * Quê quán: Tân Lập, Chợ Cồn, Bắc Thái * Nơi hy sinh: Tấm Rong, Tây Mùi
30 * LS Nông Văn Thắng * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Chí Thảo, Quảng Hòa, Cao Bằng * Nơi hy sinh: Tầm Reng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
31 * LS Phạm Văn Cư * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 * Quê quán: Tống Chân, Phù Cứ, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Suối Ngô, Tần Keng, Tây Ninh
32 * LS Phạm Văn Ngòi * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D7 E33 QK7 * Quê quán: Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hóa * Nơi hy sinh: Khu Tần Keng, Tây Ninh
33 * LS Trần Bé * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D18 E33 * Quê quán: Thái Thịnh, Kinh Môn, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bãi Tần Keng, Tây Ninh
34 * LS Trần Thanh Tập * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D9 E33 QK7 * Quê quán: Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bãi Tần Keng, Tây Ninh
35 * LS Trần Văn Tá * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: C22 E33 QK7 * Quê quán: Hoàng Trinh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa * Nơi hy sinh: Khu Tần Kung, Tây Ninh
36 * LS Triệu Minh Cẩm * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 QK7 F33 * Quê quán: Bạch Đàng, Hoà Can, Cao Bằng, Cao Lạng * Nơi hy sinh: Tầm Reng
37 * LS Vũ Ngọc Lãi * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 * Quê quán: Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Nũng Kà Tum, Tây Ninh
38 * LS Vũ Phúc Phiên * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D7 E33 QK7 * Quê quán: Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bến Củi, Dương Minh Châu, Tây Ninh
39 * LS Vũ Văn Hà * Hy sinh: 26/10/1968 * Đơn vị: D8 E33 QK7 * Quê quán: Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng * Nơi hy sinh: Bãi Tần Keng, Tây Ninh

[5.376] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (98): Giấy tờ của các liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33 hy sinh sau trận đánh vào Căn cứ JULIE ngày 26/10/1968 - (1) Giấy chứng minh của Liệt sỹ Hà Văn Lệ quê Thượng Ẩm, Sơn Dương, Tuyên Quang; (2) Sơ yếu lý lịch Liệt sỹ Nguyễn Đình Hội quê Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng; (3) Sổ ghi chép của Liệt sỹ Lục Văn Bản quê Đỗ Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn

2022070934542


Ngày 26/10/1968 quân Mỹ trú đóng tại căn cứ JULIE thuộc tỉnh Tây Ninh bị bộ đội thuộc Trung đoàn 33 Sư đoàn 5 Quân Giải phóng Miền tấn công.

Sau trận đánh quân Mỹ có thu từ thi thể bộ đội Việt Nam một số giấy tờ của Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 33, gồm:

1. Giấy chứng minh cấp cho đc Hà Văn Lệ đơn vị Đ7014.

2. Sơ yếu lý lịch của đc Nguyễn Đình Hội- 23 tuổi, con ông Nguyễn Đình Khang và bà Nguyễn Thị Tổ, quê Ninh Chấp - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương.

3. Cuốn sổ ghi chép cá nhân của đc Lục Văn Bản/ Lục Xuân Bản, có nhiều trang ghi chép bài học quân y, ghi chép cá nhân. Có 1 trang sổ có 1 bức ảnh phụ nữ, ghi địa chỉ Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái.

Ảnh chụp các giấy tờ:





Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 3 liệt sỹ Hà Văn Lệ, Nguyễn Đình Hội, Lục Văn Bản, đơn vị Trung đoàn 33 Sư đoàn 5, khớp với thông tin Mỹ thu giấy tờ, cụ thể:


Họ và tên:Hà Văn Lệ
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1938
Nguyên quán:Thượng Ẩm, Sơn Dương, Tuyên Quang
Trú quán:Thượng Ẩm, Sơn Dương, Tuyên Quang
Nhập ngũ:2/1968
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:D8 Quân khu 7 E33
Cấp bậc:Binh nhất
Chức vụ:
Ngày hi sinh:26/10/1968
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Khu Tầm Reng, Tây Ninh
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:Cùng quê



Họ và tên:Nguyễn Đình Hội
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1945
Nguyên quán:Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng
Trú quán:Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng
Nhập ngũ:3/1967
Tái ngũ:
Đi B:3/1968
Đơn vị khi hi sinh:D8 E33 QK7
Cấp bậc:Binh nhất
Chức vụ:
Ngày hi sinh:26/10/1968
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Bải Tầng Keng, Tây Ninh
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:Cùng quê



Họ và tên:Lục Văn Bản
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1946
Nguyên quán:Đỗ Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn
Trú quán:Đỗ Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn
Nhập ngũ:1/1966
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:D8
Cấp bậc:Trung sỹ
Chức vụ:
Ngày hi sinh:26/10/1968
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Dương Minh Châu, Tây Ninh
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ: