Thứ Bảy, 20 tháng 4, 2019

[5.132] Địa danh (33): Bàu Quang Tây Ninh <> Giấy tờ cá nhân của Liệt sỹ Phạm Minh Cường/ Phạm văn Cường, đơn vị Trung đoàn 271 Sư đoàn 9, quê xã Hồng Thái huyện Phú Xuyên Tp Hà Nội <> Danh sách 9 Liệt sỹ E271 f9 hy sinh 9/5/1969 tại Bàu Quang

2019042042219

Các giấy tờ cá nhân của Liệt sỹ Phạm Minh Cường/ Phạm văn Cường, đơn vị Trung đoàn 271 Sư đoàn 9, quê xã Hồng Thái huyện Phú Xuyên Tp Hà Nội, gồm:

1. Giấy chứng minh Đoàn chi viện, cấp cho đ/c Phạm Minh Cường, Đoàn chi viện 245 được đi đến Hải Yến S9.

2. Sơ yếu lý lịch của đ/c Phạm Minh Cường, trong đó có ghi quê quán ở HồnG Thái - Phú Xuyên - hà Tây.

Ảnh chụp các giấy tờ:



Trong web Chính sách quân đội có thông tin về LS Phạm Văn Cường như sau:

Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng ban đầu Nơi an táng hiện nay Nhập ngũ
Phạm Văn Cường 09/05/1969 , e1/f9 Hồng Thái, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Bàu Quang - Châu Thành 3/1959

Ngày 9/5/1969, web Chính sách quân đội có thông tin về 9 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 1/ Trung đoàn 271 Sư đoàn 9, cụ thể như sau:


STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Nhập ngũ Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi hi sinh
1 Bùi Xuân Mậu 09/05/1969 e1/f9 5/1968 Ngọc Lạc - Vĩnh Phú Bàu Quang - Châu Thành
2 Lê Quang Khái 09/05/1969 e1/f9 3/1967Yên Lạc - Vĩnh Phú Bàu Quang - Châu Thành
3 Lê Văn Khải 09/05/1969 e1/f9 3/1967Quảng Xương - Thanh Hóa Bàu Quang - Châu Thành - Tây Ninh
4 Lữ Văn Thuân 09/05/1969 e1/f9 4/1968 Lang Chánh - Thanh Hóa Bàu Quang - Châu Thành - Tây Ninh
5 Lương Văn Ớt 09/05/1969 e1/f9 3/1959Thường Xuân - Thanh Hóa Bàu Quang - Châu Thành - Tây Ninh
6 Nguyễn Đức Long 09/05/1969 e1/f9 3/1965 Tam Dương - Vĩnh Phú Bàu Quang - Châu Thành
7 Phạm Công Quýnh 09/05/1969 , e1/f9 2/1968Đồng Thủy, Hà Nam Ninh Bàu Quang - Tây Ninh
8 Phạm Văn Cường 09/05/1969 , e1/f9 3/1959 Hồng Thái, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Bàu Quang - Châu Thành
9 Võ Văn Y 09/05/1969 , e1/f9 9/1961Tân Bình, Cửu Long Bàu Quang - Châu Thành

Thứ Ba, 16 tháng 4, 2019

[5.131] Giấy tờ cá nhân của các Liệt sỹ Đại đội 1/ Tiểu đoàn 6/ Trung đoàn 12/ Sư đoàn 3 Sao vàng - Danh sách 13 Liệt sỹ hy sinh ngày 1/12/1966

2019041638214

Ngày 1/12/1966, bộ đội thuộc Đại đội 1 Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 12 Sư đoàn 3 Sao Vàng QK5 đã chiến đấu với quân Mỹ.

Sau trận chiến quân Mỹ có thu giữ được 1 số giấy tờ của các Liệt sỹ. Giấy tờ đó gồm:
1. Sơ yếu lý lịch của đ/c Hà Văn Luyện/ Hà Khắc Luyện, quê huyện Thư Trì tỉnh Thái Bình .
2. Danh sách thanh niên trong đơn vị (Đại đội 1 Tiểu đoàn 6), trong đó ở số thứ tự 17 là đ/c Nguyễn Khánh.

Ảnh chụp giấy tờ:




Thông tin về 13 Liệt sỹ Đại đội 1 hy sinh ngày 1/12/1966

STT Họ tên Năm sinh Quê quán
1 Phạm Văn Đĩnh 1943 Hà Nam Ninh
2 Hà Khắc Luyện 1944 Thái Bình
3 Lê Văn Hoạt 1944 Thanh Hoá
4 Vũ Gia Lịch 1940 Thanh Hoá
5 Nguyễn Văn Ban 1944 Nghệ Tĩnh
6 Nguyễn Văn Chuẩn 1944 Nghệ Tĩnh
7 Nguyễn Khánh 1946 Nghệ An
8 Thái Văn Xứng 1944 Hà Tĩnh
9 Lê Viết Tặng 1946 Hà Tĩnh
10 Lương Văn Toàn 1946 Nghệ an
11 Ngô Minh Tân 1944 Nghệ an
12 Lê Huy Thông 1942 Hà Tĩnh
13 Châu Văn Thoại 1932 Bình Định

Chủ Nhật, 14 tháng 4, 2019

[5.130] Thư của Liệt sỹ Hoàng Trọng KHính, đơn vị Tiểu đoàn 5 Trung đoàn 320, gửi về cho cha là Hoàng Văn Vững, địa chỉ xã Hải Lý huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định - Danh sách 18 Liệt sỹ Trung đoàn 320 hy sinh 21/3/1967 tại đông sông Sa Thầy

2019041436211

Thư của Liệt sỹ Hoàng Trọng KHính, đơn vị Tiểu đoàn 5 Trung đoàn 320, gửi về cho cha là Hoàng Văn Vững, địa chỉ xã Hải Lý huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định.

Bức thư này quân Mỹ thu giữ sau trận đánh với Tiểu đoàn 5 Trung đoàn 320 Sư đoàn 1 Mặt trận B3 Tây Nguyên, ngày 22/3/1967.

Ảnh chụp một phần bức thư:



Trong web Cục chính sách quân đội có thông tin về LS Hoàng Trọng Khính như sau:

Hoàng Trọng Khính 16/02/1967 c3 d4 E320 1944 Hải Lý, Hải Hậu, Nam Hà Hải Lý, Hải Hậu, Nam Hà chiến đấu Đông Sa Thầy Tây nam Kon Tum 1 giờ


Trong web Chính sách quân đội còn có thông tin về 18 Liệt sỹ hy sinh trong trận chiến ngày 21/3/1967 tại đông sông Sa Thầy

Bùi Đình Ngoạn 21/03/1967
Chu Minh Thiệu 21/03/1967
Đào Công Đức 21/03/1967
Đinh Quang Thính 21/03/1967
Đường Minh Phong 21/03/1967
Lê Mạnh Hùng 21/03/1967
Lê Văn Ngạnh 21/03/1967
Ngô Trọng Rõ 21/03/1967
Nguyễn Khắc Can 21/03/1967
Nguyễn Ngọc Đàn 21/03/1967
Nguyễn Ngọc Quyền 21/03/1967
Nguyễn Ngọc Tưa 21/03/1967
Nguyễn Thanh Tân 21/03/1967
Nguyễn Văn Già (Giới) 21/03/1967
Nguyễn Văn Hồng 21/03/1967
Nguyễn Văn Lẫm 21/03/1967
Nguyễn Văn Nhương 21/03/1967
Phùng Tiến Hưng 21/03/1967

[5.129] Sổ ghi chép cá nhân của Liệt sỹ Đinh Đức Thắng, đơn vị Tiểu đoàn 7 Trung đoàn 66 Sư đoàn 1, quê quán ở Gia Lâm tp Hà Nội - Danh sách 40 Liệt sỹ e66 hy sinh 22/5/1967 tại Chư Pah

2019041436210

Sổ ghi chép cá nhân của Liệt sỹ Đinh Đức Thắng, đơn vị Tiểu đoàn 7 Trung đoàn 66 Sư đoàn 1, quê quán ở Gia Lâm tp Hà Nội, và Danh sách 40 Liệt sỹ e66 hy sinh ở Chư Pah.

Cuốn sổ có 1 số trang, trang đầu ghi chép đề Gia Lâm ngày 17/2/1967, có lẽ là ngày LS Thắng đi vào nam chiến đấu. Các trang tiếp theo là danh sách 22 cán bộ chiến sỹ trong đơn vị, có tên quê quán, chủ yếu quê miền Bắc.

Cuốn sổ này quân Mỹ thu giữ tháng 5/1967 tại khu vực Chư Pah, sau trận chiến với Tiểu đoàn 7 Trung đoàn 66 Sư đoàn 1 Mặt trận B3 Tây Nguyên.

Có tọa độ nơi quân Mỹ thu giữ cuốn sổ ghi chép, Rongxanh chưa đưa lên đây, nhưng sẵn sàng cung cấp tới thân nhân LS và cơ quan chức năng.

Ảnh chụp 2 trang cuốn sổ:




Trong web Chính sách quân đội có thông tin về LS Đinh Đức Thắng như sau:

Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng ban đầu
Đinh Đức Thắng 22/05/1967 d bộ 7 E66 1942 Quận 8, Gia Lâm, Hà Nội chiến đấu Suối Đầu Trâu, Chư Pa tại trận địa, H5 Gia Lai


Ngoài ra còn có thông tin về 40 LS hy sinh trong trận đánh này

STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Quê quán
1 Bùi Ngọc Châm 22/05/1967 E66 1944 Hà Tây
2 Cao Xuân Biên 22/05/1967 E66 1947 Hải Phòng
3 Chu Công Thành 22/05/1967 E66 1948 Hà Tây
4 Đinh Đắc Thắng 22/05/1967 E66 1940 Hà Nội
5 Đỗ Văn Đoan 22/05/1967 E66 1948 Vĩnh Phú
6 Đỗ Văn Hỗ 22/05/1967 E66 1944 Ninh Bình
7 Đỗ Văn Tưởng 22/05/1967 E66 1948 Vĩnh Phú
8 Dương Văn Dũng 22/05/1967 E66 1947 Vĩnh Phú
9 Hà Văn Lan 22/05/1967 E66 1933 Nghệ An
10 Khổng Kim Bang 22/05/1967 E66 1937 Vĩnh Phú
11 Khổng Văn Hào 22/05/1967 E66 1947 Vĩnh Phú
12 Lê Đình Phúc 22/05/1967 E66 1937 Vĩnh Phú
13 Lê Khắc Tưởng 22/05/1967 E66 1942 Thái Bình
14 Lê Minh Đức 22/05/1967 E66 1945 #VALUE!
15 Lê Văn Phúc 22/05/1967 E66 1937 Vĩnh Phú
16 Lê Văn Vinh 22/05/1967 E66 1943 Thanh Hóa
17 Lưu Hồ Đăng 22/05/1967 E66 Vĩnh Phú
18 Mai Thanh Dũng 22/05/1967 E66 1944 Nam Hà
19 Nguyễn Đăng Hào 22/05/1967 E66 1947 Vĩnh Phú
20 Nguyễn Đức Nghiêm 22/05/1967 E66 1944 Vĩnh Phú
21 Nguyễn Duy Nhiếp 22/05/1967 E66 Thanh Hóa
22 Nguyễn Hữu Mão 22/05/1967 E66 1945 Hà Tây
23 Nguyễn Khắc Huyên 22/05/1967 E66 1939 Thái Bình
24 Nguyễn Thanh Lịch 22/05/1967 E66 1945 Hà Nội
25 Nguyễn Văn Chước 22/05/1967 E66 1944 Vĩnh Phú
26 Nguyễn Văn Luyện 22/05/1967 E66 1941 Hà Tây
27 Nguyễn Văn Tá 22/05/1967 E66 1945 Vĩnh Phú
28 Nguyễn Văn Vách 22/05/1967 E66 1946 Hải Hưng
29 Nguyễn Viết Nhã 22/05/1967 E66 1944 Hà Tây
30 Nguyễn Xuân Cộng 22/05/1967 E66 1948 Vĩnh Phú
31 Phạm Minh Thọ 22/05/1967 E66 1945 Thanh Hóa
32 Phạm Văn Thị 22/05/1967 E66 1945 Ninh Bình
33 Phạm Văn Thuyên 22/05/1967 E66 1945 Nghệ An
34 Phạm Văn Xuyến 22/05/1967 E66 1944 Hà Tây
35 Phạm Xuân Phiêu 22/05/1967 E66 1945 Thanh Hóa
36 Trần Tiến Hiển 22/05/1967 E66 1945 Hà Nội
37 Trần Văn Tiến 22/05/1967 E66 1942 Hải Phòng
38 Trịnh Xuân Viên 22/05/1967 E66 1945 Hà Tây
39 Trương Đức Xuân 22/05/1967 E66 1938 Nghệ An
40 Vũ Văn Vạn 22/05/1967 E66 Thanh Hóa

Thứ Bảy, 6 tháng 4, 2019

[5.128] Địa danh (32): Làng Priêng/ Pơ riêng/ Priêng Iatai - Giấy tờ của Liệt sỹ Nguyễn Văn Âu, quê xã Quảng Yên huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa, đơn vị Trung đoàn 33 Mặt trận B3, năm 1966

2019040628201


Tháng 8/1966, bộ đội thuộc Trung đoàn 33 Mặt trận B3 Tây Nguyên chiến đấu với quân Mỹ ở khu vực làng Priêng.

Sau trận đánh quân Mỹ có thu giữ được 2 giấy khen của Liệt sỹ Nguyễn Văn Âu, quê xã Quảng Yên huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa, thuộc Đại đội 20 Trung đoàn 33.

Có thông tin về tọa độ nơi thu giữ các giấy khen này. Rongxanh tạm chưa đưa lên, sẵn sàng cung cấp cho thân nhân LS Âu và cơ quan chức năng.

Trong web Cục Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Nguyễn Văn Âu như sau:

Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng ban đầu
Nguyễn Văn Âu 02/08/1966 E33 Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Chiến đấu Pơ Riêng Pơ Riêng, k5, Gia Lai

Ảnh chụp các Giấy khen:


[3.156] GIấy khen của Liệt sỹ Trần Cao Vân, quê xã Trực Đại huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định

2019040628200

GIấy khen đề ngày 11/11/1967, cấp cho đ/c Trần Cao Vân, chiến sỹ, quê xã Trực Đại huyện Trực Ninh tỉnh Nam Hà/ Nam ĐỊnh, về thành tích trong trận pháo kích cứ điểm Lộc Ninh.

(Ngoài giấy khen này, giấy tờ của Liệt sỹ Trần Cao Vân còn có: Giấy chứng minh Đoàn chi viện, Quyết định kết nạp Đảng viên)

Có tọa độ nơi thu giữ các giấy tờ này, và phiên hiệu đơn vị LS Trần Cao Vân, Rongxanh tạm chưa đưa lên, sẵn sàng cung cấp các thông tin này cho thân nhân Liệt sỹ và các cơ quan chức năng.

Ảnh chụp Giấy khen


Trong CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VỀ LIỆT SĨ, MỘ LIỆT SĨ VÀ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ có thông tin về Liệt sỹ Trần Cao Vân như sau:

Thứ Hai, 1 tháng 4, 2019

[5.127] Địa danh (31) - Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (4): Bàu Ba Vũng/ Ba Dũng Tây Ninh - Giấy tờ của Liệt sỹ Trần Văn Riêm đơn vị Trung đoàn 271 Sư đoàn 9 - Danh sách 123 Liệt sỹ thuộc Sư đoàn 9 hy sinh ngày 31/3 và 1/4/1967 trong trận chiến ấp Gù tại bàu Ba VŨng/ Ba Dũng Tây Ninh

2019040123194

1. Đêm 31/3, rạng ngày 1/4/1967, bộ đội thuộc Trung đoàn 1 và 2 Sư đoàn 9 (Trung đoàn Bình Giã và Trung đoàn Đồng Xoài) đã tấn công quân Mỹ tại khu vực bàu Ba Vũng/ ba Dũng, trong chiến dịch Junction City tại chiến khu C (phía đông Bồ Túc), tỉnh Tây Ninh.

Sau trận đánh, quân Mỹ thu giữ được nhiều giấy tờ từ thi thể bộ đội Sư đoàn 9. Một  trong số đó có Quyết định chuyển Đảng viên chính thức của Đảng ủy Trung đoàn 271, đề ngày 5/1/1965, công nhận chuỷen Đảng viên cho đ/c Trần Văn Riêm, và 1 số giấy tờ khác của đ/c Riêm.

Ảnh chụp Quyết định:




Trong Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Trần Văn Riêm như sau:

112 Trần Văn Riêm 01/04/1967 17, 761, f9 1936 Trung Lập, Củ Chi, Gia Định Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh 5/1961


Ngoài ra, web Chính sách quân đội còn có thông tin về 123 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 1 và 2 sư đoàn 9 hy sinh trong trận đánh này (Rongxanh chưa tìm thấy có thông tin về tình hình quy tập các LS hy sinh trong trận này)

Danh sách 123 Liệt sỹ:

STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng ban đầu
1 Bế Văn Khỏe 01/04/1967 , 1, 761, f9 1949 An Mỹ, Đại Từ, Bắc Thái Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
2 Bùi Văn Bình 01/04/1967 2, 1, 1, f9 1940 An Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
3 Bùi Văn Hận 01/04/1967 , 1, 1, f9 1947 Tân Hưng Tây, Năm Cưng, Cà Mau Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
4 Bùi Văn Rụng 01/04/1967 e1/f9 Đạo Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Bàu Ba Dũng
5 Bùi Xuân Chương 01/04/1967 , 2, 761, f9 Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây Tây Ninh - Mất tích
6 Đinh Văn Hà 01/04/1967 e1/f9 Quyết Tiến - Gia Lâm - Hà Nội
7 Đinh Xuân Đào 01/04/1967 , 1, f9 1942 Lai Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng (Sét đánh)
8 Đinh Xuân Trường 01/04/1967 e1/f9 Phú Khánh  - Yên Lạc - Vĩnh Phú Bàu Ba Dũng
9 Dư Ngọc Long 01/04/1967 7, 2, 1, f9 1949 Ninh Thạnh Lợi, Hồng Dân, Bạc Liêu Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
10 Du Văn Thân 01/04/1967 6, 2, 1, f9 1935 Trung An, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
11 Dương Hữu Su 01/04/1967 17, 1, f9 1945 Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
12 Dương Minh Khai 01/04/1967 , 3, 1, f9 1943 Hòa Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
13 Dương Văn Dê 01/04/1967 , 1, f9 1947 Xuân Lâm, Thuận Thành, Hà Bắc Bàu Ba Dũng
14 Hà Đức Mùi 01/04/1967 4, 1, 1, f9 1944 Lạng Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Bàu Ba Vũng - Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
15 Hà Tuấn Mỹ 01/04/1967 21, 1, f9 1947 Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Bàu Ba Dũng, Tây Ninh
16 Hồ Công Định 01/04/1967 1, 1, 1, f9 1934 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Gia Định Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
17 Hồ Văn Bé 01/04/1967 21, 1, f9 1943 Nguyễn Phích, Trần Thời, Cà Mau Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
18 Hồ Văn Chánh 01/04/1967 , 1, f9 1943 Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Bàu Ba Dũng - Mất tích
19 Hồ Văn Phó 01/04/1967 E1 F9 1939 Tân Thạnh Đông, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Chiến đấu
20 Huỳnh An Tấn 01/04/1967 , 1, f9 1942 Tân Đông Hiệp, Thủ Đức, Gia Định Bàu Ba Dũng
21 Huỳnh Văn Bảy 31/03/1967 , 3, 761, f9 1935 Bình Long, Hòa Đồng, Mỹ Tho Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
22 Huỳnh Văn Cam 01/04/1967 , e1/f9 Thạnh Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre Bàu Ba Dũng
23 Huỳnh Văn Cương 01/04/1967 , 1, f9 1941 Phú Hòa Đông, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Dũng - Mất tích
24 Huỳnh Văn Khánh 01/04/1967 , e1/f9 Phụng Hiệp, Phụng Hiệp, Hậu Giang Bàu Ba Dũng
25 Huỳnh Văn Lai 01/04/1967 , e1/f9 An Trạch, Chín Nam, Minh Hải Bàu Ba Dũng
26 Huỳnh Văn Trấn 01/04/1967 , 2, 761, f9 1943 Nhật Minh, Tân Trụ, Long An Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
27 Khương Huệ Tinh 01/04/1967 , 1, f9 1949 Khe Mơ, Đồng Hỷ, Bắc Thái Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng
28 Kim Văn Đấu 01/04/1967 , e1/f9 Long Mỹ, Duyên Hải, Cửu Long Bàu Ba Dũng
29 Lê Phi Thường 01/04/1967 , e1/f9 Tân Khánh Bình, Mỏ Cày, Bến Tre Bàu Ba Dũng
30 Lê Tiến Sơn 01/04/1967 , e1/f9 1936 Cẩm Đình, Phúc Thọ, Hà Tây Bàu Ba Dũng - mất tích
31 Lê Văn Ai 01/04/1967 3, 1, 761, f9 1939 Thuận Mỹ, Châu Thành, Tây Ninh Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
32 Lê Văn Bủng 01/04/1967 , e2/f9 Đức Hòa, Đức Hòa, Long An Bàu Ba Dũng
33 Lê Văn Chánh 31/03/1967 , 3, 761, f9 1939 Kiến An, Bến Cát, Bình Dương Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
34 Lê Văn Chính 01/04/1967 , 1, 761, f9 1943 Khánh Hội, Quận 4, Sài Gòn Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
35 Lê Văn Quảng 01/04/1967 , e1/f9 Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Bồ Nha Nối - Bình Long
36 Lê Văn Thông 01/04/1967 , 1, 761, f9 1944 Mỹ Thành, Tân Trụ, Long An Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
37 Lê Văn Ty 01/04/1967 , e2/f9 Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An Bàu Ba Dũng
38 Lê Việt Hải 01/04/1967 , e1/f9 Thường Thới, Hồng Ngự, Minh Hải Bàu Ba Dũng
39 Lưu Văn Chính 01/04/1967 , 1, f9 1943 Khánh Hội, Quận 4, Sài Gòn Bàu Ba Dũng - Mất tích
40 Ma Văn Nên 01/04/1967 2, 1, 761, f9 1946 Tân Thánh, Phú Lương, Bắc Thái Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
41 Ngô Hùng Vương 01/04/1967 , 2, 761, f9 1941 Duy Xuyên, Xuyên Trường, Quảng Nam Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
42 Nguyễn Bá Lưu 01/04/1967 , e1/f9 1955 Trần Phú, Thường Tín, Hà Tây Bàu Ba Dũng - Mất xác
43 Nguyễn Bá Toán 01/04/1967 , 1, f9 1948 Vạn Thọ, Đại Từ, Bắc Thái Bàu Ba Dũng - Mất tích
44 Nguyễn Công Dung 01/04/1967 , e1/f9 Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây
45 Nguyễn Hoàng Huấn 01/04/1967 , e1/f9 Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội
46 Nguyễn Minh Trí 31/03/1967 , 3, 761, f9 1946 An Trạch, Chín Nam, Cà Mau Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
47 Nguyễn Nội Hà 01/04/1967 , e1/f9 Long Phú, An Hóa, Bến Tre Bàu Ba Dũng
48 Nguyễn Tấn Hùng 01/04/1967 , 1, f9 1947 Số 28 Hàng Mành, , Hà Nội Bàu Ba Dũng
49 Nguyễn Tấn Thành 01/04/1967 , 1, 761, f9 1941 Tăng Hòa, Gò Công, Mỹ Tho Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
50 Nguyễn Thanh An 01/04/1967 , e1/f9 Bình Khánh, Mỏ Cày, Bến Tre Bàu Ba Dũng
51 Nguyễn Thành Long 01/04/1967 , 2, 761, f9 , ,  Mất tích
52 Nguyễn Thanh Tráng 01/04/1967 17, 761, f9 1945 Bảo Thạch, Ba Tri, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
53 Nguyễn Trung Thành 01/04/1967 , e1/f9 Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre Bàu Ba Dũng
54 Nguyễn Tuấn Hùng 31/03/1967 , 3, 761, f9 1947 Số nhà 28, Hàng Mành, Hà Nội Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
55 Nguyễn Văn Anh (Hào) 01/04/1967 E1 F9 An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Chiến đấu Bàu Ba Dũng Bàu Ba Dũng
56 Nguyễn Văn Ba 01/04/1967 , 1, f9 1941 Lương Hòa Lạc, Tân Hiệp, Mỹ Tho Bàu Ba Dũng - Mất tích
57 Nguyễn Văn Bê 31/03/1967 , 3, 761, f9 1948 Biển Bạch, Mười Cư, Cà Mau Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
58 Nguyễn Văn Béo 01/04/1967 , 1, f9 1941 Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng
59 Nguyễn Văn Chiến 01/04/1967 21, 761, f9 1941 Lương Phú, Giồng Trôm, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
60 Nguyễn Văn Chuông 01/04/1967 , 1, 761, f9 1941 Tân Phú Trung, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
61 Nguyễn Văn Còn 31/03/1967 , 3, 761, f9 1944 Giao Long, Châu Thành, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
62 Nguyễn Văn Đức 01/04/1967 , 1, f9 1941 76 Đường 10, Phúc Xá, Hà Nội Bàu Ba Dũng
63 Nguyễn Văn Đực 01/04/1967 , 1, f9 1943 Tân Phú Trung, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Dũng - Mất tích
64 Nguyễn Văn Đực 01/04/1967 , 1, 761, f9 1943 Thân Củ Nghĩa, Châu Thành, Mỹ Tho Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
65 Nguyễn Văn Hòa 01/04/1967 , 1, f9 1943 An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Dũng - Mất tích
66 Nguyễn Văn Hùng 01/04/1967 , e1/f9 Phụng Hiệp, Phụng Hiệp, Hậu Giang Bàu Ba Dũng
67 Nguyễn Văn Long 01/04/1967 3, 1, 761, f9 1939 Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
68 Nguyễn Văn Mến 01/04/1967 7, 2, 761, f9 1940 Vĩnh Phúc, Phước Long, Sóc Trăng Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
69 Nguyễn Văn Muôn 01/04/1967 3, 1, 761, f9 1940 Đàng Phước, Phụng Hiệp, Cần Thơ Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
70 Nguyễn Văn Ngãi 01/04/1967 , 1, f9 1943 Mương Đào, An Biên, Rạch Giá Bàu Ba Dũng
71 Nguyễn Văn Nghĩa 01/04/1967 , e1/f9 74, Hàng Quạt, Hà Nội
72 Nguyễn Văn Ngũ 01/04/1967 , 1, f9 1943 Mương Đào, An Biên, Rạch Giá Bàu Ba Dũng
73 Nguyễn Văn Nhường 01/04/1967 e1/f9 Nhân Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Bàu Ba Dũng
74 Nguyễn Văn Nội 01/04/1967 , e1/f9 Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Bàu Ba Dũng - Tây Ninh
75 Nguyễn Văn On 01/04/1967 8, 2, 761, f9 1940 An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
76 Nguyễn Văn Phú 01/04/1967 3, 1, 761, f9 1940 Khánh Bình Đông, Tân Thời, Bạc Liêu Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
77 Nguyễn Văn Quang 01/04/1967 , 2, 761, f9 1934 Thạnh Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
78 Nguyễn Văn Rết 01/04/1967 E1 F9 1942 Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Gia Định Chiến đấu Bàu Ba Dũng Bàu Ba Dũng
79 Nguyễn Văn Sang 01/04/1967 , e1/f9 1939 Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây Bàu Ba Dũng
80 Nguyễn Văn Sáu 01/04/1967 17, 761, f9 1942 Đại Điện, Thạnh Phú, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
81 Nguyễn Văn Tân 01/04/1967 7, 2, 761, f9 1940 An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
82 Nguyễn Văn Tân 01/04/1967 E1 F9 1940 Nhuận Đức, Củ Chi, Gia Định Chiến đấu mất tích Bàu Ba Dũng
83 Nguyễn Văn Thể 01/04/1967 , 1, 761, f9 1932 Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phúc Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
84 Nguyễn Văn Trà 01/04/1967 , 1, f9 1948 Tân Phong, Lạng Giang, Hà Bắc Bàu Ba Vũng - Mất xác
85 Nguyễn Văn Trọng 01/04/1967 e1/f9 Hồng Phong  - Thanh Ba - Vĩnh Phú Bàu Ba Dũng
86 Nguyễn Văn Tuất 01/04/1967 3, 1, 761, f9 1949 Bình Hòa Nam, Đức Huệ, Long An Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
87 Nông Văn Khê 01/04/1967 , e1/f9 Tĩnh Gia, Lộc Bình, Lạng Sơn Đồi Nha Nội
88 Phạm Ngọc Vân 01/04/1967 9, 2, 761, f9 1935 Tân Hưng, Cái Bè, Định Tường Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
89 Phạm Quyết Thông 01/04/1967 , 3, 761, f9 1937 Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
90 Phạm Văn Ba 01/04/1967 , e1/f9 Thạnh Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre Bàu Ba Dũng
91 Phạm Văn Hai 01/04/1967 21, 761, f9 1939 Sơn Đông, Hàm Long, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
92 Phạm Văn Hùng 01/04/1967 , e1/f9 Giao Hòa, Châu Thành, Bến Tre Bàu Ba Dũng
93 Phạm Văn Mây 01/04/1967 7, 2, 761, f9 1940 Bình Phục Nhứt, Chợ Gạo, Mỹ Tho Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
94 Phạm Văn Minh 01/04/1967 , 1, 761, f9 1943 Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Hà Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
95 Phạm Văn Thơ 01/04/1967 8, 2, 761, f9 1938 Phong Lẫm, Giồng Trôm, Bến Tre Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
96 Phạm Văn Thông 01/04/1967 , 1, f9 1947 Hà Mãn, Thuận Thành, Hà Bắc Bàu Ba Vũng
97 Phạm Văn Vân 01/04/1967 , e1/f9 Tân Hưng, Định Tường, Minh Hải Bàu Ba Dũng
98 Phan Quang Hiên 31/03/1967 , 24, f9 1939 Tam Quang, Thư Trì, Thái Bình Ngã 3 Lộ Ủi, đường đi T17 Bình Long
99 Phan Văn Ba 01/04/1967 1, 1, 761, f9 1939 Thạch Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
100 Phan Văn Dẹp 01/04/1967 , 1, f9 1941 Phú Thọ Hòa, Bình Tân, Gia Định Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng
101 Phan Văn Nết 01/04/1967 1, 1, 761, f9 1938 Vĩnh Lộc, Tân Bình, Gia Định Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
102 Phan Văn Tiễn 01/04/1967 21, 761, f9 1945 Tân Mỹ Chánh, Chợ Gạo, Mỹ Tho Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
103 Tạ Đình Trực 01/04/1967 , e1/f9 Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Bàu Ba Dũng - Tây Ninh
104 Thạch Văn Chiến 01/04/1967 1, 1, 761, f9 1948 Ba Diến, Tư Khánh, Cà Mau Trảng Bàu Ba Vũng, Khu Bổ Túc
105 Trần Minh Hoàng 01/04/1967 e2/f9 An Thạnh - Lái Thiếu - Sông Bé Suối Đồng Kèn
106 Trần Văn Bẩy 01/04/1967 , 2, 761, f9 1941 Trung Hòa, Chợ Gạo, Mỹ Tho Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
107 Trần Văn Chớ 01/04/1967 17, 761, f9 1945 Kiễng Phước, Gò Công, Mỹ Tho Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
108 Trần Văn Dũng 01/04/1967 21, 761, f9 1939 Bảo Thạch, Ba Tri, Bến Tre Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
109 Trần Văn Huề 01/04/1967 , 1, f9 1947 Đông Thái, An Biên, Rạch Giá Bàu Ba Dũng
110 Trần Văn Mữa 01/04/1967 , e42/f9 Tân Uyên Trung, Mỏ Cày, Bến Tre
111 Trần Văn Phèn 01/04/1967 , 1, 761, f9 1940 Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Gia Định Bàu Ba Vũng, Tây Ninh
112 Trần Văn Riêm 01/04/1967 17, 761, f9 1936 Trung Lập, Củ Chi, Gia Định Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
113 Trần Văn Xanh 01/04/1967 , 1, f9 1934 Bình Hưng Hòa, Tân Bình, Gia Định Bàu Ba Dũng
114 Trần Văn Xe 01/04/1967 , 2, 761, f9 , ,  Tây Ninh - Mất tích
115 Trương Văn Thắng 01/04/1967 , e1/f9 Tân Duyên, Ngọc Hiển, Minh Hải Bàu Ba Dũng
116 Tử Văn Trọng 01/04/1967 , 1, 761, f9 1946 Tân Thạnh, Long Phú, Sóc Trăng Bàu Ba Vũng, Tây Ninh - Mất tích
117 Võ Văn Bay 01/04/1967 , 1, f9 1937 Bình Trị Đông, Bình Tân, Gia Định Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng
118 Võ Văn Cảng 01/04/1967 , 1, f9 1940 Phước Vĩnh An, Củ Chi, Gia Định Bàu Ba Dũng - Bàu Ba Dũng
119 Võ Văn Dứa 01/04/1967 21, 761, f9 1942 An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
120 Võ Văn Phước 01/04/1967 21, 761, f9 1941 Tân Phú Trung, Củ Chi, Gia Định Tây Ninh - Trảng Ba Vũng, Tây Ninh
121 Vũ Đức Pháp 01/04/1967 , e1/f9 1945 Đồng Lâm, An Hải, Hải Phòng Bàu 3 Vũng - Mất xác
122 Vũ Văn Cảng 01/04/1967 E1 F9 1940 Phước Vĩnh An, Củ Chi, Gia Định Chiến đấu Bàu Ba Dũng Bàu Ba Dũng
123 Vương Hưu Sa 01/04/1967 , 1, f9 1945 Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Bàu Ba Vũng