Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2020

[5.334] Danh sách 51 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71A - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1972

 20201220


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 51 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71B thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1972.

Không có thông tin về nơi an táng hoặc thông tin về quy tập các Liệt sỹ hiện nay.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh
1 * Nguyễn Văn Huế (Nguyễn Văn Sang) * 1938 * * , , Không quê * Bệnh viện K71a
2 * Nguyễn Văn Lập * 1943 * /12/1968 * Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú * Tại K71A
3 * Võ Văn Sánh * * 01/06/1966 * Mỹ Long, Cai Lậy, Mỹ Tho * K71 A cũ (320)
4 * Nguyễn Hữu Ích * 1942 * 29/06/1966 * Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh * K71A
5 * Kiều Văn Tốt * 1946 * 25/08/1966 * Phúc Thịnh, Đông Anh, Hà Nội * Viện K71A
6 * Trần Văn Nhân * * 02/02/1967 * , , Không quê * K71A
7 * Nguyễn Văn Sửu * * 22/02/1967 * Tân Hiệp, Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh * Viện K71A
8 * Nguyễn Minh Thiện * 1940 * 26/03/1967 * Hiệp Hòa, Đức Hòa, Long An * K71A
9 * Nguyễn Thế Truyền * 1945 * 18/6/1967 * Đình Tố - Thuận Thành - Hà Bắc * Viện K71A
10 * Nguyễn Đình Mây * 1943 * 10/10/1967 * Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa * Viện K71A
11 * Nguyễn Văn Phong * 1944 * 25/10/1967 * Yên Phong  - Ninh Giang - Hải Hưng * K71A
12 * Phạm Văn Cương * 1942 * 03/12/1967 * Bắc Hà, An Lão, Hải Phòng * K71A, Tây Ninh
13 * Thân Văn Giang * 1943 * 28/03/1968 * Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc * Bệnh viện K71A
14 * Nguyễn Văn Nhớn * 1946 * 04/04/1968 * Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng * K71 A Bà Chiêm
15 * Tô Văn Chung (Văn Nguyên) * 1943 * 13/04/1968 * Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre * K71A
16 * Nguyễn Văn Đấu * 1940 * 11/05/1968 * Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre * K71A
17 * Lê Xuân Mãi * 1942 * 16/05/1968 * Phú An, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình * Viện K71 A
18 * Đinh Thị Yến * 1950 * 29/06/1968 * Nghĩa Dõng, Nghĩa Đàn, Nghĩa Bình * Viện K71A
19 * Nguyễn Văn Súy * 1948 * 16/10/1968 * Đa Trạch, Khoái Châu, Hải Hưng * K71A
20 * Lê Văn Kày * 1943 * 17/10/1968 * Trịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc * K71A
21 * Nguyễn Thị Còn * 1952 * 28/10/1968 * Cao Đại, Nam Vang * K71A
22 * Hoàng Ngọc Thuật * * 04/11/1968 * Hoàng Vã, Tiên Lữ, Hải Hưng * K71A
23 * Nguyễn Cao Phan * * 06/11/1968 * Ninh Giang, Hải Hưng * K71A
24 * Đào Quốc Thái * 1950 * 08/11/1968 * Xóm Mới, Nam Vang, Phnôm Pênh * K71A
25 * Phạm Thượng Hải * 1950 * 16/11/1968 * Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng * K71A
26 * Lê Kim Lăng * 1943 * 07/12/1968 * Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa * Viện K71 A Sóc Trăng
27 * Phạm Quốc Bảo * 1942 * 07/12/1968 * Thị Đoán, Ty Lao Động, Thanh Hóa * Bệnh viện K71 A
28 * Nguyễn Thanh Liêm * 1950 * 11/12/1968 * Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An * Bệnh viện K71A
29 * Nguyễn Xuân Trình * * 21/12/1968 * Xuân Khánh, Ý Yên, Nam Hà * K71A
30 * Hoàng Đình Quế * * 22/05/1905 * Chàm Carau, Tây Chà Lơ, Công Pông Chàm, Campuchia * Tại K71A
31 * Nguyễn Văn Hạnh * 1945 * 20/01/1969 * Thạnh Nghĩa, Mỏ Cày, Bến Tre * Viện K71a Tây Ninh
32 * Lại Ngọc Toại * 1947 * 28/1/1969 * Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh * Tại viện K71A
33 * Âu Văn Phát * * 01/02/1969 * Kim Quang, Gia Lâm, Hà Nội * K71a Mi Mốt
34 * Trần Hồng Tài * 1939 * 21/05/1969 * Long Chữ, Gò Dầu, Tây Ninh * Trường Bác sỹ K71A
35 * Hồ Văn Bé * 1948 * 27/05/1969 * Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương * Viện K71A, Móc Câu, Trảng Bàng, Tây Ninh
36 * Lê Văn Mẫn * 1945 * 27/05/1969 * Kỳ Tân, Điện Bàn, Quảng Nam * K71A
37 * Nguyễn Hữu Nghĩa * * 31/05/1969 * Tân Hội, Châu Thành, Rạch Giá * K71 A
38 * Nguyễn Công Minh * 1942 * 04/07/1969 * Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh * Tại K71A
39 * Lê Thế Chấn * * 01/08/1969 * Hoàn Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc * K71a
40 * Vũ Văn Lương * * 26/08/1969 * Phả Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng * Viện K71A, Tây Ninh
41 * Nguyễn Văn Trượng * * 04/09/1969 * Điện Tiến, Điện Bàn, Quảng Nam * K71A
42 * Nguyễn Văn Láo * 1942 * 01/10/1969 * Ấp Mũi Lớn, Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định * Bệnh viện K71A
43 * Lê Xuân Cảnh * * 27/04/1970 * Thái Bình * Viện K71A,Campuchia
44 * Dương Văn Nai * 1948 * 10/07/1970 * Sơn Thị, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú * K71A
45 * Nguyễn Thành Biên * 1930 * 21/12/1970 * Trường Xuân, Khu phố 7, thành phố Huế * Viện K71A
46 * Trần Thái Bình * 1922 * 10/01/1971 * Vĩnh Trạnh, Thoại Sơn, Long Xuyên * K71A
47 * Hoàng Cong Khoát * 1950 * 10/02/1971 * Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình * Viện K71A
48 * Nguyễn Điều (Thanh Hùng) * 1933 * 22/09/1971 * Lương Phú, Giồng Trôm, Bến Tre * K71A
49 * Đỗ Kim Phụng * 1960 * 06/10/1971 * Tân Bình Thạnh, Chợ Gạo, Mỹ Tho * K71A
50 * Nguyễn Văn In * 1942 * 18/02/1972 * An Điền, Bến Cát, Bình Dương, Sông Bé * Viện K71 A Tây Ninh
51 * Trần Gia Đảng * 1942 * 14/12/1972 * Đông Yên, Ý Yên, Nam Hà * K71A




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét