Thứ Năm, 17 tháng 11, 2022

[5.429] Danh sách 201 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 66 Mặt trận B3 Tây Nguyên hy sinh từ ngày 16/11/1965 đến ngày 18/11/1965 trong các trận chiến đấu tại khu vực núi Chư Pông và thung lũng Ia Drang (Nguồn từ web Cục Chính sách quân đội)

20221117


Danh sách 201 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 66 Mặt trận B3 Tây Nguyên hy sinh từ ngày 16/11/1965 đến ngày 18/11/1965 trong các trận chiến đấu tại khu vực núi Chư Pông và thung lũng Ia Drang tỉnh Gia Lai.


Cụ thể như sau:

1 * LS Đào Công Trừ * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Tức Hiệu, Ân Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình

2 * LS Đào Ngọc Miên * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Phúc Thôn, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa

3 * LS Đinh Văn Thể * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: La Phù, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

4 * LS Hà Văn Huấn * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Y Đá, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

5 * LS Hoàng Đình Tợ * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Đông Trang, Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình

6 * LS Hứa Nhự Nguyên * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Xóm Bính, Tân Ninh, Triệu Sơn, Thanh Hóa

7 * LS Lê Đình Phượng * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Minh Khôi, Nông Cống, Thanh Hóa

8 * LS Lê Đức Kham * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Tân Ninh, Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

9 * LS Lê Văn Am * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Xóm 4, Hải Thành, Hải Hậu, Nam Hà

10 * LS Lương Xuân Trình * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Đông Cao, Tây Tiến, Tiền Hải, Thái Bình

11 * LS Lý Bá Học * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Phương Thanh, Phương Cao, Thanh Oai, Hà Tây

12 * LS Mai Hồng Đức * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Phú Yên, Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

13 * LS Mai Minh Tấn * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Tây Phương, Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Hà

14 * LS Mai Thanh Nhân * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Văn Quán, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà

15 * LS Nguyễn Hữu Sởi * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Khánh Vân, Hải Vân, Thanh Hóa

16 * LS Nguyễn Ngọc Luận * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Lâm Phú, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà

17 * LS Nguyễn Tài Nơn * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Xóm Tân, Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa

18 * LS Nguyễn Thư Kiền * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Áng Phao, Cao Đương, Thanh Oai, Hà Tây

19 * LS Nguyễn Trọng Kính * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Côn Sơn, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa

20 * LS Nguyễn Văn Chiển * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Văn Nội, Phú Cường, Thanh Oai, Hà Tây

21 * LS Nguyễn Văn Huy * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà

22 * LS Nguyễn Văn Thận * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Lạc Thiện, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình

23 * LS Nguyễn Văn Tòa * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Tiểu khu 1, Hàm Rồng, thị xã Thanh Hóa, Thanh Hóa

24 * LS Phạm Danh Vọng * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Lương Xá, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây

25 * LS Phạm Văn Nam * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: xóm Nam, Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

26 * LS Tào Văn Cương * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Tiến Ích, Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

27 * LS Trần Đình Nhương * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Hướng Luật, Quang Trung, Kim Sơn, Ninh Bình

28 * LS Trần Văn Tam * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Vụ Yên, Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

29 * LS Trịnh Đình Phết * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: xóm 10, Dân Lục, Triệu Sơn, Thanh Hóa

30 * LS Trương Đức Lộng * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: Thôn Hội, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình

31 * LS Vũ Y Nghệ * Hy sinh: 16/11/1965 * Quê quán: xóm 8, Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình

32 * LS Bế Văn Trọng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Bình Xá, Bình Lập, Quảng Ninh

33 * LS Bùi Thái Học * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Bét, Cẩm Thạch, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

34 * LS Bùi Văn Cách * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Kim Mâu, Cẩm Lương, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

35 * LS Bùi Văn Đoàn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng

36 * LS Bùi Văn Trác * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Chỉnh, Hoàng Thắng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

37 * LS Bùi Văn Tỵ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Ngọc Trảo, Thạch Thành, Thanh Hóa

38 * LS Bùi Viết Tiêm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đồng Lội, Nông Cống, Thanh Hóa

39 * LS Bùi Xuân Vân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phú Thọ, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa

40 * LS Đặng Xuân Lai * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Gia Phú, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây

41 * LS Đào Văn Tân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm 11, Trung Nhị, Kim Sơn, Ninh Bình

42 * LS Đinh Hữu Đạo * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thắng Lợi, Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình

43 * LS Đinh Ngọc Châu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nam Ninh, Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình

44 * LS Đinh Văn Mỹ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Vệ, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình

45 * LS Đinh Văn Tân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm 11 Trưng Nhị, Kim Sơn, Ninh Bình

46 * LS Đỗ Cao Hoạt * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Phú, Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

47 * LS Đỗ Văn Hoạch * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Thành, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa

48 * LS Đỗ Văn Mậm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Ngọc Tĩnh, Tân Trào, Kiến Thụy, Hải Phòng

49 * LS Đỗ Văn Miêng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Văn Trai Thượng, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây

50 * LS Đỗ Viết Lân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Quý, Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

51 * LS Đỗ Xuân Trí * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa

52 * LS Đoàn Hữu Sân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nhuận Hải, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình

53 * LS Đoàn Ngọc Đảnh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đa Xá, Vĩnh BÌnh, Chợ Lách, Bến Tre

54 * LS Đoàn Văn Tỏ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Lục Hòa, Yên Hòa, Yên Mô, Ninh Bình

55 * LS Đông Tiến Điệp * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hoàng Xá, Liên Thanh, Kim Thành, Hải Hưng

56 * LS Dương Đức Thắng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Trung Nhì, Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình

57 * LS Hà Văn Hoa * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hà Loan, Cộng Hòa, Cẩm Phả, Quảng Ninh

58 * LS Hoàng Bá Làm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Vân Hồng, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình

59 * LS Hoàng Huy Cận * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Như Lăng, Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hóa

60 * LS Hoàng Minh Tâm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hoàng Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình

61 * LS Hoàng Trọng Tam * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Lĩnh Tiến, Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa

62 * LS Hoàng Văn Chất * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Khê Hạ, Ninh Xuân, Gia Khánh, Ninh Bình

63 * LS Hoàng Văn Dụ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thúy Đại, Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa

64 * LS Hoàng Văn Nhỡ (Nhã) * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa

65 * LS Hoàng Văn Phúc * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thái Yên, Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh Hóa

66 * LS Hứa Đường Ân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cộng Hòa, Tân Ninh, Triệu Sơn, Thanh Hóa

67 * LS Lại Thế Lâu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Kim Phú, Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa

68 * LS Lê Đức Khảm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Minh, Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

69 * LS Lê Hồng Sơn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xuân Phong, Thọ Xuân, Thanh Hóa

70 * LS Lê Hữu Bân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hòa Vụ, Hoàng Đạt, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

71 * LS Lê Hữu Khải * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Minh Tiến, Tiến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hóa

72 * LS Lê Minh Chu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Lợi, Cát Vân, Triệu Sơn, Thanh Hóa

73 * LS Lê Minh Khuy * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Trung Thành, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa

74 * LS Lê Minh Nhẩy * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Lâm, Thọ Lâm, thọ Xuân, Thanh Hóa

75 * LS Lê Ngọc Hùng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cao Xá, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây

76 * LS Lê Quang Trung * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

77 * LS Lê Sỹ Mỹ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Nghè, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

78 * LS Lê Trọng Luật * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cương Tế, Tế Lội, Nông Cống, Thanh Hóa

79 * LS Lê Văn Hợi * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phú Trung, Xuân Thịnh, Triệu Sơn

80 * LS Lê Văn Khôn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Niêm Trung, Khuyến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hóa

81 * LS Lê Văn Quỳnh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hà Xá, Ứng Hòa, Hà Tây

82 * LS Lê Văn Siêng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: QLE + B3 Thất Nhung, Đắc Tô, Kon Tum

83 * LS Lê Văn Liêng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thất Nhù, Đắc Tô, Kon Tum

84 * LS Lê Xuân Phôi * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: , , 

85 * LS Lê Xuân Túy * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm 14, Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa

86 * LS Lương Ngọc Vấn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa

87 * LS Lương Văn Thọ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hiếu Thiện, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình

88 * LS Lưu Công Tính * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đông Lư, Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà

89 * LS Lưu Thanh Xuân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thọ Mỹ, Thọ Liên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

90 * LS Lưu Văn Cheng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Chuyên Thiên, Chuyên Nội, Duy Tiên, Nam Hà

91 * LS Mai Minh Ngọc * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Trung Thành, Đông Lộc, Nông Cống, Thanh Hóa

92 * LS Mai Văn Lĩnh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phương Tri, Yên Mai, Yên Mô, Ninh Bình

93 * LS Ngô Gia Thụy * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đông Xuân, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà

94 * LS Nguyễn Anh Dũng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Bình Vọng, Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây

95 * LS Nguyễn Đại Nghĩa * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Kiến Thái, Kiến Trung, Kim Sơn, Ninh Bình

96 * LS Nguyễn Đình Chuông * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: xóm 9, Yên Mỹ, Yên Mô, Ninh Bình

97 * LS Nguyễn Đức Tăng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thôn Lai, Quảng Nại, Hoàng Bồ, Quảng Ninh

98 * LS Nguyễn Hưu Kim * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

99 * LS Nguyễn Mẫu Tựa * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quần Kềnh, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa

100 * LS Nguyễn Minh Sơn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Kim Sơn, Hoàng Kim, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

101 * LS Nguyễn Minh Tôn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây

102 * LS Nguyễn Ngọc An * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Khoái, Đại Tập, Khoái Châu, Hải Hưng

103 * LS Nguyễn Quang Khải * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đông Vũ, Hoa Lư, Ứng Hòa, Hà Tây

104 * LS Nguyễn Tấn Sửu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phú Khang, Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây

105 * LS Nguyễn Thị Chuông * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm 10, Khánh Mậu, Yên Khánh, Ninh Bình

106 * LS Nguyễn Trị Nhơn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Tân, Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa

107 * LS Nguyễn Trọng Phu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đồi Ngang, Phúc Long, Nho Quan, Ninh Bình

108 * LS Nguyễn Tuấn Sửu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây

109 * LS Nguyễn Văn Cài * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hà Trì, Hà Cầu, Thị xã Hà Đông, Hà Tây

110 * LS Nguyễn Văn Cẩm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đinh Nhân, Đan Phượng, Chương Mỹ, Hà Tây

111 * LS Nguyễn Văn Cấn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Thanh, Quảng Cư, Quảng Xương, Thanh Hóa

112 * LS Nguyễn Văn Chớp * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa

113 * LS Nguyễn Văn Dấu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cao Lũng, Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa

114 * LS Nguyễn Văn Diệu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phong Đông, Hồng Quảng, Yên Hùng

115 * LS Nguyễn Văn Gạch * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tràng Kỷ, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng

116 * LS Nguyễn Văn Gấu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Cao Lủng Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa

117 * LS Nguyễn Văn Giao * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa

118 * LS Nguyễn Văn Khánh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Ngọc Thành, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa

119 * LS Nguyễn Văn Kiêm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tạ Xá, Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây

120 * LS Nguyễn Văn Lĩnh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Văn Phú, Văn Tiến, Bình Lục, Nam Hà

121 * LS Nguyễn Văn Thu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch Thất, Hà Tây

122 * LS Nguyễn Văn Tráng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thọ Dân, Thọ Xuân, Thanh Hóa

123 * LS Nguyễn Văn Tường * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thống Nhất, Hiệp Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây

124 * LS Nguyễn Xuân Hùng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phương Lại, Yên Trì, Yên Mô, Ninh Bình

125 * LS Nguyễn Xuân Ngách * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: An Bảo, Sơn Hồi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

126 * LS Nguyễn Xuân Thái * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đan Hôi, Tân Lập, Đan Phượng, Hà Sơn Bình

127 * LS Phạm Bá Thiết * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Dân Chính, Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa

128 * LS Phạm Duy Tánh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

129 * LS Phạm Hồng Sơn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: xóm 2, Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình

130 * LS Phạm Khái Khoan * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Đông Côi, Nam Đào, Nam Trực, Nam Hà

131 * LS Phạm Ngọc Hiếu * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Ngòi Ngang, Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình

132 * LS Phạm Văn Chẩn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quy Chính, Giao Thắng, Giao Thủy, Nam Hà

133 * LS Phạm Văn Chiến * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: xóm 10, Khánh Mậu, Yên Khánh, Ninh Bình

134 * LS Phạm Văn Chư * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hương Sơn, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình

135 * LS Phạm Văn Hoạch * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Lê Xá, Châu Sơn, Duy Tiên, Nam Hà

136 * LS Phạm Văn Lập * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phú Lãm, Thanh Oai, Hà Tây

137 * LS Phạm Văn Minh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thạch Minh, Cẩm Thạch, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

138 * LS Phạm Văn Tâm * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thành Mỹ, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

139 * LS Phạm Văn Tiết * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm Mậu, Tân Ninh, Nông Cống, Thanh Hóa

140 * LS Quách Văn Khóa * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phi Long, Cẩm Long, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

141 * LS Tạ Văn Thành * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hải Giang, Hải Hậu, Nam Hà

142 * LS Trần Cao Thắng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nam Sơn, Xuân Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

143 * LS Trần Công Nền * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Ái Sơn, Đông Hải, Đông Sơn, Thanh Hóa

144 * LS Trần Đình Kiến * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Hóa, Hội Ninh, Kim Sơn, Ninh Bình

145 * LS Trần Hữu Trung * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Trí Chủ, Trí Tiên, Thanh Ba,Vĩnh Phú

146 * LS Trần Lê Đệ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Xóm 5, Châu Phong, Triệu Sơn, Thanh Hóa

147 * LS Trần Thế Ân * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Hưng Sơn, Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình

148 * LS Trần Văn Chữ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình

149 * LS Trần Văn Lương * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thịnh Hòa, Sào Nam, Kim Sơn, Ninh Bình

150 * LS Trần Văn Nuôi * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Sơn Hà, Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa

151 * LS Trần Văn Phú * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thạch Đài, Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa

152 * LS Trần Văn Thơi * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Minh, Minh Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

153 * LS Trần Văn Trữ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình

154 * LS Trần Xuân Tiến * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình

155 * LS Trịnh Bá Mong * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Tân Xá, Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hóa

156 * LS Trịnh Đình Khánh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Yên Khang, Yên Phú, Thọ Xuân, Thanh Hóa

157 * LS Trịnh Duy Hiền * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quy Hậu, Hùng Tiến, Kim Sơn, Ninh Bình

158 * LS Trịnh Khắc Nam * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa

159 * LS Trịnh Ngọc Lữ * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thủy Đại, Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa

160 * LS Trịnh Văn Chất * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thôn Nội, Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây

161 * LS Trương Tuấn Dung * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quyết Thắng, Cẩm Tân, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

162 * LS Vũ Đăng Hiển * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Lạng Sơn, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình

163 * LS Vũ Đức Phồn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Minh Đài, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa

164 * LS Vũ Đức Thắng * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Quỳnh Phú, Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình

165 * LS Vũ Ngọc Cử * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: xóm 2, Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

166 * LS Vũ Ngọc Dinh * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Phúc Điền, Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

167 * LS Vũ Như Thuấn * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Thọ Bá, Tân Hòa, Thư Trì, Thái Bình

168 * LS Vũ Văn Thể * Hy sinh: 17/11/1965 * Quê quán: Nhu Kiều, Quốc Tuấn, An Hải, Hải Phòng

169 * LS Bùi Văn Dần * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Xóm Trung Thành, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa

170 * LS Bùi Văn Thiện * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Nghĩa Đụng, Hà Long, Hà Trung, Thanh Hóa

171 * LS Bùi Xuân Trác * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Xóm Chỉnh, Hoàng Thắng, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

172 * LS Đỗ Quang Ngọ * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Phùng Thiện, Khánh Thiện, Yên Khánh, Ninh Bình

173 * LS Đỗ Văn Hữu * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: An Lãng, Xuân Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

174 * LS Đoàn Ngọc Lâm * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Văn Bồng, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình

175 * LS Hà Dương Hồng * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Xóm 3, Thọ Lâm, Thọ Xuân, Thanh Hóa

176 * LS Lai Thế Lâu * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Kim Phú, Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa

177 * LS Lê Đình Sơn * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Tân Sơn, Tân Khang, Triệu Sơn, Thanh Hóa

178 * LS Lê Trọng Tỏ * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Tân Thành, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa

179 * LS Lê Văn Chín * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Đa Giá, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

180 * LS Lê Văn Côi * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thanh Hà, Thiệu Ngọc, Triệu Sơn, Thanh Hóa

181 * LS Lê Văn Loanh * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Hải Mân, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa

182 * LS Lê Văn Nhẫy * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Tân Lâm, Thọ Lâm, Thọ Xuân, Thanh Hóa

183 * LS Lê Xuân Cốc * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Xóm Anh, Đông Phúc, Đông Sơn, Thanh Hóa

184 * LS Lưu Văn Thịnh * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Tây

185 * LS My Duy Tầm * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hóa

186 * LS Ngô Đình Nha * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình

187 * LS Ngô Văn Chinh * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Mai Bần, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa

188 * LS Nguyễn Ngọc Đa * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thượng Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây

189 * LS Nguyễn Thái Học * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thạch Đoài, Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa

190 * LS Nguyễn Văn Chi * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Xóm Chùa, Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

191 * LS Phạm Minh Đức * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Đông An, Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình

192 * LS Phạm Văn Bồn * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Phong Cốc, Tùng Khánh, Vụ Bản, Nam Hà

193 * LS Phạm Văn Hanh * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Phù Lưu Hạ, Lưu Nguyễn, Ứng Hòa, Hà Tây

194 * LS Trần Văn Đức * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Hưng Đạo, Nga Thủy, Nga Sơn, Thanh Hóa

195 * LS Trần Văn Duệ * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Nam Cường, Trực Bình, Trực Ninh, Nam Hà

196 * LS Trần Văn Khuê * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Hạnh Phúc, tiểu khu I, Hàm Rồng, Thanh Hóa

197 * LS Trần Văn Lượng * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thịnh Hoà, Sào Nam, Kim Sơn, Ninh Bình

198 * LS Trịnh Văn Cá * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Hà Đông, Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa

199 * LS Trịnh Văn Cam * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Thúy Đại, Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa

200 * LS Vũ Văn Dưỡng * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: Yên Phúc, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình

201 * LS Vũ Văn Hựu * Hy sinh: 18/11/1965 * Quê quán: xóm 12, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình


[5.428] Danh sách 156 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 66 Mặt trận B3 Tây Nguyên hy sinh ngày 15/11/1965 trong các trận chiến đấu tại khu vực núi Chư Pông và thung lũng Ia Drang (Nguồn từ web Cục Chính sách quân đội)

20221117


Danh sách 156 liệt sỹ thuộc Trung đoàn 66 Mặt trận B3 Tây Nguyên hy sinh ngày 15/11/1965 trong các trận chiến đấu tại khu vực núi Chư Pông và thung lũng Ia Drang.

Cụ thể như sau:


1 * LS Bùi Công Cầu * Quê quán: Thành Liên, Thành Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa

2 * LS Bùi Hữu Cơ * Quê quán: Minh Sơn, Yên Trị, Yên Thủy, Hòa Bình

3 * LS Bùi Huy Đản * Quê quán: Hoành Bồ, Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng

4 * LS Bùi Như Phương * Quê quán: Trung Trữ, Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

5 * LS Bùi Văn Cẩn * Quê quán: Phan Tịnh, Thành Tân, Thập Thành

6 * LS Bùi Văn Hải * Quê quán: Văn Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây

7 * LS Bùi Văn Hính * Quê quán: Thạch Lũng, Thạch Thành

8 * LS Bùi Văn Hồng * Quê quán: Dị Tiến, Thành An, Thạch Thành, Thanh Hóa

9 * LS Bùi Văn Liên * Quê quán: Đồng Bồng, Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa

10 * LS Bùi Văn Miền * Quê quán: Làng Chì, Mộc Nam, Duy Tiên, Nam Hà

11 * LS Bùi Văn Phương * Quê quán: Trung Trử, Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình

12 * LS Bùi Văn Súi * Quê quán: Nam Nghĩa, Nam Trực, Nam Hà

13 * LS Bùi Xuân Cổn * Quê quán: Ban Thịnh, Thành Tân, Thạch Thành, Thanh Hóa

14 * LS Bùi Xuân Hải * Quê quán: Vân Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây

15 * LS Cao Duy Đậu * Quê quán: Giao Hòa, Nam Cường, Nam Trực, Nam Hà

16 * LS Cao Thái Chương * Quê quán: Lạng Sơn, Cẩm Quý, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

17 * LS Chìu Xồi Và * Quê quán: QLC Khe Nà, Thanh Lâm, Ba Chẽ, Quảng Ninh

18 * LS Đặng Minh Tiến * Quê quán: Đống Trúc, Thạch Thất, Hà Tây

19 * LS Đào Công Trứ * Quê quán: Âm Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình

20 * LS Đào Văn Huân (Tuân) * Quê quán: Thượng Yên, Phú Xuyên, Hà Tây

21 * LS Đào Văn Lai * Quê quán: Ninh Hải, Nghĩa Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

22 * LS Đinh Công Phổng (Phẩm) * Quê quán: xóm 11, Quang Trung, Kim Sơn, Ninh Bình

23 * LS Đinh Quốc Sủng * Quê quán: Ngô Thường, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà

24 * LS Đinh Văn Thê * Quê quán: Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

25 * LS Đinh Vít * Quê quán: Long Nát, Đak Lây, Kon Tum

26 * LS Đinh Xuân Thỉnh * Quê quán: Yên Sơn, Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa

27 * LS Đỗ Đình Phố * Quê quán: Thọ Mai, Nhân Hưng, Lý Nhân, Nam Hà

28 * LS Đỗ Hải Hưng * Quê quán: Vũ Đức, Hải Yến, Hải Hậu, Nam Hà

29 * LS Đỗ Như Xuân * Quê quán: Hải Trạch, Thọ Diên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

30 * LS Đỗ Thế Khỏa * Quê quán: Đốc Tính, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây

31 * LS Đỗ Xuân Vịnh * Quê quán: Số 31 Cao Thắng, thị xã Thanh Hóa, Thanh Hóa

32 * LS Đoàn Văn Huân * Quê quán: Thường Xuyên, Phú Xuyên, Hà Tây

33 * LS Đoàn Văn Khảm * Quê quán: Lạc Viên, Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình

34 * LS Đoàn Văn Sô * Quê quán: Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà

35 * LS Đoàn Văn Sở * Quê quán: Xóm Rót, Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà

36 * LS Đồng Văn Chung * Quê quán: Xóm Chùa, Đông Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa

37 * LS Dương Văn Khoa * Quê quán: , , Không quê

38 * LS Hà Duy Trọng * Quê quán: Minh Thành, Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa

39 * LS Hà Văn Hồng * Quê quán: Thuận Hậu, Nga An, Nga Sơn

40 * LS Hà Văn Khang * Quê quán: Đồng Cốc, Xuân Phú, Thọ Xuân, Thanh Hóa

41 * LS Hoàng Bá Tấn * Quê quán: Đông Vân, Nam Trực, Nam Vân, Nam Hà

42 * LS Hoàng Văn Gia * Quê quán: Vĩnh Lộc, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây

43 * LS Hoàng Văn Nhỡ * Quê quán: Thành Minh, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa

44 * LS Hoàng Văn Tơ * Quê quán: Đông Trang, Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình

45 * LS Hứa Như Nguyên * Quê quán: Xóm Bỉnh, Tân Minh, Triệu Sơn, Thanh Hóa

46 * LS Lai Văn Hỗ * Quê quán: Thượng Hữu, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà

47 * LS Lê Bút Nghiên * Quê quán: Thành Mỹ, Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

48 * LS Lê Nguyên Đạo * Quê quán: Thanh Bình, Tân Ninh, Triệu Sơn, Thanh Hóa

49 * LS Lê Văn An * Quê quán: Xóm 4, Hải Thành, Hải Hậu, Nam Hà

50 * LS Lê Văn Bạch * Quê quán: Phú Cường, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hưng, Nam Hà

51 * LS Lê Văn Cận * Quê quán: Mỹ Đức, Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

52 * LS Lê Văn Cơ * Quê quán: Châu Phong, Xuân Thọ, Triệu Sơn, Thanh Hóa

53 * LS Lê Văn Đính * Quê quán: Sơn Lâm, Giao Sơn, Giao Thủy, Nam Hà

54 * LS Lê Văn Đoài * Quê quán: Xóm Xung, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

55 * LS Lê Văn Hoa * Quê quán: Duy Thượng, Đinh Lượng, Yên Định, Thanh Hóa

56 * LS Lê Văn Lợi * Quê quán: Quần Tín, Thọ Cường, Thọ Xuân, Thanh Hóa

57 * LS Lê Văn Vinh * Quê quán: Hồ Binh, Tây Hồ, Thọ Xuân, Thanh Hóa

58 * LS Lê Viết Hòa * Quê quán: Kiến Thiết, Yên Danh, Yên Định, Thanh Hóa

59 * LS Lương Xuân Nhượng * Quê quán: Thanh Hồ, Xuân Cao, Trường Xuân, Thanh Hóa

60 * LS Mai Tiến Ngưa * Quê quán: Đức Thành, Minh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

61 * LS Nguyễn Chí Thức * Quê quán: Vực Thái, Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa

62 * LS Nguyễn Đình Ngọc * Quê quán: Xóm 3, Xuân Lâm, Thọ Xuân, Thanh Hóa

63 * LS Nguyễn Hữu Sợi * Quê quán: Khánh Vân, Hải Vân, Thanh Hóa

64 * LS Nguyễn Khắc Tầm * Quê quán: Khăng Ninh, Khang Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

65 * LS Nguyễn Ngọc Châu * Quê quán: Xóm Bắc, Xuân Dương, Thường Xuân, Thanh Hóa

66 * LS Nguyễn Ngọc Lành * Quê quán: Trạch Lâm, Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa

67 * LS Nguyễn Quang Vinh * Quê quán: Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa

68 * LS Nguyễn Quốc Doanh * Quê quán: Chuyên Nội, Duy Tiên, Nam Hà

69 * LS Nguyễn Quốc Sự * Quê quán: Khả Long, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà

70 * LS Nguyễn Quốc Tấn * Quê quán: Hợp Lực, Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hóa

71 * LS Nguyễn Tăng Đồng * Quê quán: Lương Mông, Trung Thành, Thanh Hóa

72 * LS Nguyễn Thế Đình * Quê quán: Quần Lợi, Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà

73 * LS Nguyễn Thư Kiến * Quê quán: Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây

74 * LS Nguyễn Trí Thức * Quê quán: Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà

75 * LS Nguyễn Trí Thức * Quê quán: Định Liêm, Yên Định, Thanh Hóa

76 * LS Nguyễn Trọng Hỷ * Quê quán: An Lá, Nam Nghĩa, Nam Trực, Nam Hà

77 * LS Nguyễn Trọng Kính * Quê quán: Cóng Sơn, Minh Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa

78 * LS Nguyễn Trọng Kỹ * Quê quán: An Lá, Nam Nghĩa, Nam Trực, Nam Hà

79 * LS Nguyễn Văn Ách * Quê quán: , , Thanh Hóa

80 * LS Nguyễn Văn Bé * Quê quán: Lan Trong, Cẩm Quý, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

81 * LS Nguyễn Văn Dần * Quê quán: La Điền, Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình

82 * LS Nguyễn Văn Đích * Quê quán: Thạch Lũng, Thạch Cẩm, Thạch Thành, Thanh Hóa

83 * LS Nguyễn Văn Đính * Quê quán: Mỹ Đức, Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

84 * LS Nguyễn Văn Dỏng * Quê quán: Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây

85 * LS Nguyễn Văn Dũng * Quê quán: Đoài Quý, Liên Hòa, Đan Phượng, Hà Tây

86 * LS Nguyễn Văn Hoành * Quê quán: Tri Giáo, Khánh Thuỷ, Yên Khánh, Ninh Bình

87 * LS Nguyễn Văn Khơi * Quê quán: Thôn Giữa, Cổ Lũng, Kim Thành, Hải Hưng

88 * LS Nguyễn Văn Khương * Quê quán: Nhạc Lộc, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng

89 * LS Nguyễn Văn Kiểm * Quê quán: Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây

90 * LS Nguyễn Văn Lai * Quê quán: Côn Sơn, Quảng thành, Quảng Xương, Thanh Hóa

91 * LS Nguyễn Văn Lợi * Quê quán: Hiên Môn, Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

92 * LS Nguyễn Văn Luyến * Quê quán: Quang Ninh, Đông Quang, Quảng Oai, Hà Tây

93 * LS Nguyễn Văn Nông * Quê quán: Trinh Tiết, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây

94 * LS Nguyễn Văn Phe * Quê quán: Chế Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa

95 * LS Nguyễn Văn Tẻ * Quê quán: Thái Bình, Vạn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây

96 * LS Nguyễn Văn Thế * Quê quán: Tân Ninh, Minh Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

97 * LS Nguyễn Văn Thông * Quê quán: Cao Sơn, Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa

98 * LS Nguyễn Văn Thuận * Quê quán: Cát Bàng, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây

99 * LS Nguyễn Văn Thuyên * Quê quán: Trung Chính, Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình

100 * LS Nguyễn Văn Tỏa * Quê quán: Tiểu Khu I, Hàm Rồng, Thanh Hóa

101 * LS Nguyễn Văn Ưu * Quê quán: Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

102 * LS Nguyễn Văn Vấn * Quê quán: Trinh Tiết, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây

103 * LS Nguyễn Văn Xuân * Quê quán: Xóm Bắc, Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa

104 * LS Nguyễn Viết Chi * Quê quán: Ngô Xá, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà

105 * LS Nguyễn Xuân Bôi * Quê quán: Vực Thái, Định Hòa, Yên Định, Thanh Hóa

106 * LS Nguyễn Xuân Đính * Quê quán: Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

107 * LS Nguyễn Xuân Dương * Quê quán: Lương Ý, Tân Tiến, Bình Lục, Nam Hà

108 * LS Nguyễn Xuân Ky * Quê quán: Tuy Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

109 * LS Nguyễn Xuân Lai * Quê quán: Côn Sơn, Quang Thành, Nông Cống, Thanh Hóa

110 * LS Nguyễn Xuân Vẽ * Quê quán: Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa

111 * LS Nguyễn Xuân Vui * Quê quán: Xuân Tiến, Xuân Lịch, Triệu Sơn, Thanh Hóa

112 * LS Phạm Đình Nhung * Quê quán: Xóm Mốt, Cẩm Thạch, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

113 * LS Phạm Doanh Vọng * Quê quán: Lương Xá, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây

114 * LS Phạm Minh Thư * Quê quán: Bàn Kết, Duy Tân, Vụ Bản, Nam Hà

115 * LS Phạm Quang Cung * Quê quán: Ngưu Trì, Nam Hùng, Nam Trực, Nam Hà

116 * LS Phạm Quang Nghĩa * Quê quán: Quảng Nạp, Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình

117 * LS Phạm Thanh Bình * Quê quán: Yên Trung, Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình

118 * LS Phạm Văn Ba * Quê quán: Minh Đức, Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

119 * LS Phạm Văn Hoàn * Quê quán: Lệ Xuyên, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc

120 * LS Phạm Văn Luật * Quê quán: Xóm Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa

121 * LS Phạm Văn Tiết * Quê quán: Yên Thái, Hoàng Giang, Nông Cống, Thanh Hóa

122 * LS Phạm Xuân Thụy * Quê quán: Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình

123 * LS Phùng Thanh Thủy * Quê quán: Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà

124 * LS Phùng Văn Cát * Quê quán: Yên Xá, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa

125 * LS Quách Văn Thập * Quê quán: Đồng Tâm, Cán Khê, Như Xuân, Thanh Hóa

126 * LS Quế Sáu * Quê quán: Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ An

127 * LS Tài Anh Cương * Quê quán: Tiên Ích, Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

128 * LS Thạch Văn Nhơi * Quê quán: Xóm Lựu, Đông Hà, Đông Sơn, Thanh Hóa

129 * LS Thừa Sổi Và * Quê quán: Khè Và, Thanh Lâm, Ba Chẽ, Quảng Ninh

130 * LS Trần Đăng Đệ * Quê quán: Tiên Dương, Giao Châu, Giao Thủy, Nam Hà

131 * LS Trần Mạnh Huỳnh * Quê quán: Giao Phong, Giao Thuận, Giao Thủy, Nam Hà

132 * LS Trần Minh Duyên * Quê quán: Như Sơn, Xuân Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

133 * LS Trần Thế Thủ * Quê quán: Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà

134 * LS Trần Trọng Tam * Quê quán: Địch Giao, Giao Lâm, Giao Thủy, Nam Hà

135 * LS Trần Tuấn Sửu * Quê quán: Khu phố 2, Bến phà Hàm Rồng, Thanh Hóa

136 * LS Trần Văn Khánh * Quê quán: Hoàng Trạch, Yên Đồng, Yên Mô, Ninh Bình

137 * LS Trần Văn Lập * Quê quán: Xóm Yên, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa

138 * LS Trần Văn Ngạn * Quê quán: Văn Phú, Tân Tiến, Bình Lục, Nam Hà

139 * LS Trần Văn Tín * Quê quán: Tân Thành, Tân Thị, Kím Sơn, Ninh Bình

140 * LS Trần Văn Tính * Quê quán: Xuân Thanh, Tân Thị, Kim Sơn, Ninh Bình

141 * LS Triệu Quang Minh * Quê quán: Búc Trung, Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa

142 * LS Trịnh Hữu Cự * Quê quán: Tân Thành, Minh Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

143 * LS Trịnh Ngọc Cống * Quê quán: Vũ Yên, Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

144 * LS Trịnh Văn Bản * Quê quán: Xóm 10, Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa

145 * LS Trịnh Văn Thái * Quê quán: Dục Khê, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình

146 * LS Trương Đức Diệu (Diêu) * Quê quán: Nhân Phẩm, Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình

147 * LS Trương Ngọc Cống * Quê quán: Vũ Yên, Minh Thụ, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

148 * LS Trương Văn Bôn * Quê quán: Đồng Hóa, Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa

149 * LS Vũ Chu Tất * Quê quán: Cổ Chữ, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà

150 * LS Vũ Đình Chiến * Quê quán: Giao Hòa, Nam Cường, Nam Trực, Nam Hà

151 * LS Vũ Hải Triều * Quê quán: Thanh Hạ, Ninh Hoà, Gia Khánh, Ninh Bình

152 * LS Vũ Quốc Điển (Điểm) * Quê quán: Kim Bội, Bắc Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây

153 * LS Vũ Quốc Sự * Quê quán: Hương Phú, Yên Phú, Yên Mô, Ninh Bình

154 * LS Vũ Thanh Xuân * Quê quán: Minh Thắng, Quỳnh Hoa, Quỳnh Côi, Thái Bình

155 * LS Vũ Văn An * Quê quán: Khánh Thượng, Nam Thái, Nam Trực, Nam Hà

156 * LS Y Bưu * Quê quán: Đê Ka Tăng, Đê Arăng, Đắk Bối, Gia Lai


Thứ Ba, 15 tháng 11, 2022

[5.427] Giấy tờ của Liệt sỹ Dương Mạnh Sáng, đơn vị thuộc Trung đoàn 40 pháo binh Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê thôn Vĩnh Thọ xã Minh Đức huyện Tiên Sơn tỉnh Hà Bắc

2022111544619


1. Một mẩu giấy có ghi thông tin của đc Dương Mạnh Sang, đơn vị Đoàn 2026, sau đó được biên chế về Trung đoàn 40 pháo binh Mặt trận B3 Tây Nguyên có các thông tin:

- Họ và tên Dương Mạnh Sáng

- Nhập ngũ 30/5/1965

- Cấp bậc Hạ sỹ

- Quê quán: Thôn  Vĩnh Thọ - xã Minh Đức huyện Tiên Sơn tỉnh Hà Bắc

- Họ và tên cha: Dương Văn Quang.

Ảnh chụp mẩu giấy:


2. Web Chính sách quân đội có thông tin về liệt sỹ Dương Mạnh Sáng khớp với thông tin trong mẩu giấy (Đáng chú ý nơi an táng hiện nay là Đức Lập):


Họ và tên:Dương Mạnh Sáng
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1939
Nguyên quán:Vĩnh Thọ, Minh Đức, Tiên Sơn, Hà Bắc
Trú quán:Vĩnh Thọ, Minh Đức, Tiên Sơn, Hà Bắc
Nhập ngũ:05/1965
Tái ngũ:
Đi B:03/1968
Đơn vị khi hi sinh:C1 D33 E40
Cấp bậc:Trung sỹ
Chức vụ:A Trưởng
Ngày hi sinh:14/12/1969
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Bu Prăng
Nơi an táng ban đầu:(59.750-47.685) Bu Prăng
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:Đức Lập
Vị trí mộ:Hàng 0; Ô 0; Số 27; Khối 0
Họ tên cha:Dương Văn Quang
Địa chỉ:Cùng quê

[4.86] Báo cáo của Phòng quân báo Sư đoàn 23 quân Sài Gòn về thu giữ giấy tờ của Đại đội 19 trinh sát Trung đoàn 66 và của Trung đoàn 40B pháo binh Mặt trận B3 Tây Nguyên, tháng 11 năm 1969 tại vùng Bu Prang tỉnh Quảng Đức (Tuy Đức - Đak Nông ngày nay)

2022111544618


Giấy tờ của bộ đội thuộc Đại đội 19 (Trinh sát?) Trung đoàn 66 và của Trung đoàn 40B pháo binh Mặt trận B3 Tây Nguyên bị thu giữ ở vùng Bu Prăng tháng 11/1969 được Phòng quân báo Sư đoàn 23 bộ binh Sài Gòn nghiên cứu kỹ lưỡng và tổng hợp thành báo cáo.
Đáng chú ý là có thông tin Trung đoàn 40B chính là Trung đoàn 158 pháo binh Quân khu Tây Bắc. Đơn vị pháo xe kéo này hành quân vào Nam chiến đấu nhưng bị đánh hỏng trang bị, nên phần còn lại quay ra bắc, một số cán bộ chiến sỹ thì biên chế về Trung đoàn 40 pháo binh mặt trận B3 Tây Nguyên.

Một phần ảnh chụp báo cáo:



Thứ Hai, 14 tháng 11, 2022

[5.426] Thông tin của quân Mỹ về phát hiện các khu mộ có 52 liệt sỹ bộ đội Việt Nam hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ, nay thuộc xã Quảng Trực huyện Tuy Đức tỉnh Đak Nông

2022111443078


Quân Mỹ phát hiện các khu mộ có tổng cộng 52 liệt sỹ bộ đội Việt Nam hy sinh sau các trận đánh được chôn cất. Khu vực này hiện nay thuộc xã Quảng Trực huyện Tuy Đức tỉnh Đak Nông.

Thông tin ban đầu này được chuyển tới cơ quan chính sách của Bộ Quốc phòng để đề nghị thực hiện các công việc tiếp theo.

Đánh dấu tổng quát khu vực trên bản đồ hành chính Đak Nông.




Chủ Nhật, 13 tháng 11, 2022

[4.85] Các giấy tờ của tiểu đoàn 6 Trung đoàn T50 Sư đoàn 1 [Tiểu đoàn 6 trung đoàn 44 sư đoàn 1], tháng 3/1971

2022111342605


Quân Lonnol thu nhiều giấy tờ của Tiểu đoàn 6 Trung đoàn T50 (Tức Trung đoàn 44) sư đoàn 1 Quân Giải phóng miền Nam tại lộ 4 - Campuchia, một trong số đó là:

1. Thông báo đề ngày 5/1/1971 do đc Trung Cao là Tham mưu trưởng tiểu đoàn 6 ký, gửi các đơn vị C1 - C2- C18- C4, nội dung: 

Tình hình địch đi 3 mũi như thông báo hôm trước. Ngày mai 6/1/71 địch ở hướng nam (trong hậu cứ, sẽ đi ra đường 4 ở cây số 97 hoặc 100). Do tình hình địch như thế tiểu đoàn lện cho các đơn vị:

- Ngày 6/1/70 [1971] toàn tiểu đoàn báo động cấp 1.

- Đồ đưa xuống hầm hết

- Lệnh kiểm tra lại phương tiện?

- Cho ngay bây giờ ...:: Nước dự trữ ăn ... và dự trữ ăn 2-3 ngày ....

Bắt được thông tri này các đơn vị nghiên cứu và chấp hành nghiêm chỉnh và làm ngay. Riêng C18 mời đồng chí Tuấn đúng 1 giờ ngày 5/1/71 lên tiểu đàon họp.



2. Một bức thư của đc Dũng ở Trung đoàn T50 gửi Ban chỉ huy d6 và đc Minh, nội dung:

Địch đang tích cực tấn công để giải tỏa lộ 4, nhà máy đạn, điện, đập thủy điện.

- Hiện nay có 7d Lonnol ở ngã ba Kirirom .....

..............


3. Trong web Chính sách quân đội có thông tin về liệt sỹ Hoàng Trung Cao, đơn vị d6 E44 F1, chức vụ THTD, hy sinh 20/1/1971 ở Đà Côn Bích Min, Kông Pông Sư Pư


Họ và tên:Hoàng Trung Cao
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:
Nguyên quán:Thiệu Vũ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Trú quán:Thiệu Vũ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Nhập ngũ:2/1961
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:D6 E44 F1
Cấp bậc:
Chức vụ:THTD
Ngày hi sinh:20/1/1971
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Đà Côn Bích Min, Kông Pông Sư Pư
Nơi an táng ban đầu:,
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:Hoàng Chiêm Đĩnh
Địa chỉ:Cùng quê

Thứ Bảy, 12 tháng 11, 2022

[5.425] Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn của Liệt sỹ Lương Văn Ét, đơn vị Đại đội 21 Trung đoàn 44(?) Sư đoàn 1, quê Chòm Ngà, Nam Tiên, Quan Hóa, Thanh Hóa

2022111241613


1. Ngày 17/3/1971 quân Lonnol có thu giữ được Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn cấp cho đc Lương Văn Ét, sinh năm 1948. Con dấu trên Giấy giới thiệu ghi Đơn vị 263.

Khu vực thu giấy tờ ở ven Quốc lộ 4 nối Phnompenh đi cảng Xihanucvil, cách nhà máy đạn độ hơn 3km.

Ảnh chụp Giấy giới thiệu:


2. Web Chính sách quân đội có thông tin về liệt sỹ Lương Văn Ét như sau:


Họ và tên:Lương Văn Ét
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1948
Nguyên quán:Chòm Ngà, Nam Tiên, Quan Hóa, Thanh Hóa
Trú quán:Chòm Ngà, Nam Tiên, Quan Hóa, Thanh Hóa
Nhập ngũ:2/1968
Tái ngũ:
Đi B:
Đơn vị khi hi sinh:C21
Cấp bậc:
Chức vụ:Chiến sỹ
Ngày hi sinh:17/3/1971
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:
Nơi an táng ban đầu:Mất thi hài
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:Cùng quê


Thứ Tư, 9 tháng 11, 2022

[7.50] Ghi nhận các điểm có giao chiến trong những ngày cuối cùng trước khi ngừng bắn ở miền nam Việt Nam theo Hiệp định Pari 1973

20221109


Những ngày cuối cùng trước khi ngừng bắn ở miền nam Việt Nam theo Hiệp định Pari 1973:
Ghi nhận các điểm có giao tranh từ 00h00 ngày 28/1/1973 cho đến 24h00 ngày 31/1/1973.
Chiến sự diễn ra ác liệt chủ yếu ở Quảng Trị. Các khu vực khác thì diễn ra lẻ tẻ.




[5.424] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (121): Giấy chứng mninh Đoàn chi viện của đc Hoàng Văn Cầm [Cần?]

2022110938609


Giấy chứng minh đề 15/2/1969, cấp cho đc Hoàng Văn Cầm [Cần?] được đi đến B2 (S9).

Không có thông tin về đơn vị, quê quán của đc Hoàng Văn Cầm.

Giấy tờ này được thu giữ tại sông Mao - tỉnh Bình Thuận.

Ảnh chụp Giấy chứng minh



Thứ Ba, 8 tháng 11, 2022

[7.49] Không ảnh (37): Không ảnh khu vực Căn cứ Phượng Hoàng (Quảng Trị), tức Căn cứ Pedro/ FSB Pedro, năm 1973

20221108


Không ảnh chụp tháng 3 năm 1973 khu vực Căn cứ Phượng Hoàng (Quảng TRị), nơi ngày 9/4/1972 đã diễn ra trận đánh ác liệt của bộ đội thuộc Tiểu đoàn 1 Trung đoàn 9 Sư đoàn 304, được sự yểm trợ của xe tăng thuộc Tiểu đoàn 397 Trung đoàn 203 Tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam với tiểu đoàn thủy quân lục chiến quân Sài Gòn.




Thứ Hai, 7 tháng 11, 2022

[5.423] Địa danh (54): Khu vực căn cứ Phượng Hoàng (tỉnh Quảng Trị) của quân Sài Gòn bị tấn công ngày 9/4/1972

20221107


Vị trí khu vực căn cứ Phượng Hoàng (tỉnh Quảng Trị) của quân Sài Gòn bị bộ đội thuộc Trung đoàn 9 Sư đoàn 304 có xe tăng thuộc Tiểu đoàn 397 Trung đoàn 203 Tăng thiết giáp Quân đội Nhân dân Việt Nam yểm trợ, tấn công hôm 9/4/1972.


Khu vực căn cứ Phượng Hoàng ở phía Tây và cách căn cứ Ái Tử khoảng 10km theo đường chim bay.



Chủ Nhật, 6 tháng 11, 2022

[5.422] Địa danh (53): Ấp Lệ Cẩm - Khu 3 - Gia Lai * Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng của Liệt sỹ Nguyễn Văn Lân, đơn vị đại đội 1 tiểu đoàn 1 trung đoàn 95B Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê Phú Mỹ, Lương Phú, Phú Bình Bắc Thái * Danh sách 11 liệt sỹ đại đội 1 tiểu đoàn 1 Trung đoàn 95B hy sinh tại khu vực ấp Lệ Cẩm - khu 3 - Gia Lai ngày 8/2/1968

2022110635605


1. Ngày 8/2/1968, bộ đội thuộc Đại đội 1 tiểu đoàn 1 Trung đoàn 95B tấn công mục tiêu trên QL19 tại khu vực ấp Lệ Cần. 

2. Sau trận đánh, quân Mỹ thu giữ 1 Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng đề ngày 29/11/1966 do đc Dương Biểu ký, giới thiệu đc Nguyễn Văn Lân, sinh 1939, nhập ngũ 1961, quê Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái, đơn vị H14 đến đơn vị mới. 

Ảnh chụp Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng



3. Web Chính sách quân đội có thông tin về liệt sỹ Nguyễn Văn Lân đơn vị đại đội 1 tiểu đoàn 1 trung đoàn 95B Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê Phú Mỹ, Lương Phú, Phú Bình Bắc Thái, hy sinh ngày 8/2/1968 tại ấp Lệ Cẩm - Khu 3 - Gia Lai.


Họ và tên:Nguyễn Văn Lân
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1934
Nguyên quán:Phú Mỹ, Lương Phú, Phú Bình
Trú quán:Phú Mỹ, Lương Phú, Phú Bình
Nhập ngũ:02/1961
Tái ngũ:
Đi B:12/1965
Đơn vị khi hi sinh:c1 d1 E95
Cấp bậc:Trung sỹ
Chức vụ:A trưởng
Ngày hi sinh:08/02/1968
Trường hợp hi sinh:Chiến đấu
Nơi hi sinh:Ấp Lệ Cẩm, Khu 3, Gia Lai
Nơi an táng ban đầu:Ấp Lệ Cẩm Khu 3 Gia Lai
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:
Địa chỉ:

Vậy nên địa danh ấp Lệ Cẩm - khu 3 - Gia Lai trong web Chính sách quân đội chính là ấp Lệ Cần trên Quốc lộ 19, nay thuộc xã Tân Bình huyện Đắc Đoa tỉnh Gia Lai.

4. Web Chính sách quân đội có thông tin về 11 liệt sỹ thuộc đại đội 1 tiểu đoàn 1 Trung đoàn 95B hy sinh tại ấp Lệ Cẩm - khu 3 - Gia Lai ngày 8/2/1968:

(1) * LS Bùi Đức Lũng * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: C1 D1 E95 * Quê quán: Khoái Thượng, Đức Bái, Lập Thạch,  Vĩnh Phú * Nơi hy sinh: Ấp Lệ Cẩm, khu 4  Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm

(2) * LS Đào Đình Bảng * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: c1 d1 E95 * Quê quán: Tân Tiến, Nguyên Bình, Bình Lục, Nam Hà * Nơi hy sinh: Lệ Cẩm khu 3 Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Tại Lệ Cẩm

(3) * LS Lê Hồng Trình * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: Trinh sát D1 E95 * Quê quán: Xóm 14, Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An * Nơi hy sinh: Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai

(4) * LS Lê Viết Thống * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: C1 D1 E95 * Quê quán: An Thuận, Hùng Thủy, thị xã Vinh, Nghệ An * Nơi hy sinh: Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, Gia Lai

(5) * LS Mai Văn Xướng * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: c1 d1 E95 * Quê quán: Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình * Nơi hy sinh: Khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: , 

(6) * LS Nguyễn Hồng Phong * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: c1 d1 E95 * Quê quán: Gia Tiến, Gia Viễn, Ninh Bình * Nơi hy sinh: Ấp Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, Gia Lai

(7) * LS Nguyễn Ngọc Đĩnh * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: C1 D1 E95 * Quê quán: Minh Khai, Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng * Nơi hy sinh: K3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Khu 3, Gia Lai

(8) * LS Nguyễn Văn Hiền * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: C1 D1 E95 * Quê quán: Diễn Ngọc, Diễn Châu, Nghệ An * Nơi hy sinh: Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai

(9) * LS Nguyễn Văn Lân * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: c1 d1 E95 * Quê quán: Phú Mỹ, Lương Phú, Phú Bình * Nơi hy sinh: Ấp Lệ Cẩm, Khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm Khu 3 Gia Lai

(10) * LS Trần Hữu Bình * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: C1 D1 E95 * Quê quán: Sen Hồ, Hoàng Minh, Việt Yên, Hà Bắc * Nơi hy sinh: Lệ Cẩm, khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm

(11) * LS Triệu Văn Đại * Hy sinh: 08/02/1968 * Đơn vị: c1 d1 e95 * Quê quán: Nà Lược, Tân Lập, Chợ Đồn, Bắc Thái * Nơi hy sinh: Ấp Lệ Cẩm, Khu 3, Gia Lai * Nơi an táng ban đầu: Ấp Lệ Cẩm, Khu 3, Gia Lai


[3.259] Giấy chứng nhận bị thương, Giấy ra viện, Giấy chứng nhận có thời gian công tác XYZ, Quyết định kết nạp Đảng viên của đc Đới Văn Dưỡng, đơn vị đại đội 3 tiểu đoàn 7 Trung đoàn 102 Sư đoàn 308, quê An Đạo - Phù Ninh - Phú Thọ

2022110635604


Các giấy tờ của đc Đới Văn Dưỡng, đơn vị đại đội 3 tiểu đoàn 7 Trung đoàn 102 Sư đoàn 308, quê An Đạo - Phù Ninh - Phú Thọ gồm:

1. Giấy chứng nhận bị thương cấp cho đc Đới Văn Dưỡng, sinh tháng 10/1942, nhập ngũ 2/1968, đơn vị Đại đội 3 tiểu đoàn 7 Trung đoàn 102 Sư đoàn 308, bị thương ngày 19/2/1971 tại mặt trận Bắc Quảng Trị. Thời gian điều trị từ ngày 22/2/1971 đến 20/3/1971.

2. Giấy ra viện, nội dung là điều trị từ 5/3/1971 đến 20/3/1971.

3. Giấy chứng nhận có thời gian công tác XYZ từ 17/3/1968 đến 17/9/1968 và 3/2/1971 đến 31/5/1971.

4. Biên bản xác định thương tật của Hội đồng xác định thương tật Sư đoàn 308 về mức độ thương tật của đc Đới Văn Dưỡng ở hạng không vĩnh viễn.

5. Quyết định đề ngày 27/1/1972 của Đảng ủy Tiểu đoàn 7 Trung  đoàn 102 kết nạp đc Đới Văn Dưỡng vào Đảng Lao động Việt Nam.

6. Giấy giới thiệu Sinh hoạt Đảng cấp cho đc Đới Văn Dưỡng.

Ảnh chụp Giấy chứng nhận bị thương:



[4.84] Biên bản bỏ phiếu bầu Hội đồng quân nhân của 1 đại đội thuộc Tiểu đoàn 397 Trung đoàn 203 Tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam

2022110635603

Biên bản bỏ phiếu bầu Hội đồng quân nhân của Không rõ phiên hiệu Đại đội mấy, thuộc Tiểu đoàn 397 Trung đoàn 203 tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam.

Hội nghị được tổ chức hôm 29/12/1971 tại nhà xe số hiệu 441 (Xe tăng?)

Giấy tờ này bị thu giữ gần căn cứ Phượng Hoàng, sau trận lực lượng tăng thiết giáp yểm trợ bộ đội thuộc Trung đoàn 9 Sư đoàn 304 tấn công vào căn cứ Phượng Hoàng tại tỉnh Quảng Trị hôm 9/4/1972.

Ảnh chụp một phần Biên bản:



[3.258] Thư của đc Nguyễn Nguyên Hồng, đơn vị ĐỘi A15 biệt động Hải Lăng tỉnh Quảng Trị, gửi về cho cha là Nguyễn Ngọc Năm xóm Bắc SƠn xã Nghĩa Hồng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Hà

2022110635602


Bức thư đề ngày 20/10/1971,  của đc Nguyễn Nguyên Hồng, đơn vị A15 biệt động Hải Lăng Quảng Trị gửi về cho cha là Nguyễn Ngọc Năm xóm Bắc Sơn xã Nghĩa Hồng huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Hà.

Trong bức thư đc Hồng có nói vào Nam đã được 2 năm, hiện đang ở vùng giáp ranh nam Quảng Trị. Năm 1970 đc Hồng bị sốt rét, có thời kỳ 2 tháng sốt 1 lần, có lần sốt lên tới 41 độ.

Đc Hồng có nhắn là biết tin em Thứ đi bộ đội từ tháng 2 (đầu năm?) 


Ảnh chụp phong bì thư có địa chỉ và 1 phần bức thư:




Thứ Năm, 3 tháng 11, 2022

[3.98.1] Danh sách cán bộ chiến sỹ biên chế ở xe thiết giáp số hiệu 075 trong Sổ ghi chép cá nhân của bác Hoàng Đình Công, tiểu đoàn phó Tiểu đoàn 4 (Tiểu đoàn 244) Trung đoàn 202 tăng thiết giáp, chiến đấu trên chiến trường Trị Thiên tháng 6/1972

2022110332114


Sổ ghi chép cá nhân của bác Hoàng Đình Công, tiểu đoàn phó Tiểu đoàn 4 (Tiểu đoàn 244) - Trung đoàn 202 tăng thiết giáp, chiến đấu trên chiến trường Trị Thiên tháng 6/1972, do phía Mỹ thu giữ tại khu vực giáp ranh giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên.

Trong cuốn sổ còn có danh sách cán bộ chiến sỹ và quê quán, được biên chế trên 1 số xe thiết giáp. 

Dưới đây là Danh sách cán bộ chiến sỹ biên chế ở xe thiết giáp số hiệu 075



Chủ Nhật, 30 tháng 10, 2022

[5.421] Các Giấy chứng nhận khen thưởng/ Giấy chứng nhận huân chương của liệt sỹ Đào Xuân Khanh, đơn vị Tiểu đoàn 800 Trung đoàn 6 Quân khu TRị Thiên, quê Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc

2022103058623


Các Giấy chứng nhận khen thưởng/ Giấy chứng nhận huân chương của liệt sỹ Đào Xuân Khanh, đơn vị Tiểu đoàn 800 Trung đoàn 6 Quân khu TRị Thiên, quê Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc, gồm:

1. Giấy chứng nhận đề 5/5/1972, chứng nhận đc Đào Xuân Khanh được tăng thưởng huân chương chiến sỹ giải phóng hạng 2.

2. Giấy chứng nhận khen đề 21/4/1972, chứng nhận đc Đào Xuân Khanh đơn vị C2 đội 661 Đơn vị 697 được cấp Giấy khen về thành tích chiến đấu.

3. Giấy chứng nhận khen đề 4/5/1972, chứng nhận đc Đào Xuân Khanh sinh năm 1950, được cấp Bằng khen về thành tích tổng kết năm 1970.

4. Giấy chứng nhận bị thương, chứng nhận đc Đào Xuân KHanh sinh năm 1950, quê Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc bị thương vào ngày 3/4/1972. 

Ảnh chụp các Giấy khen:


Web Cơ sở dữ liệu quốc gia mộ Liệt sỹ có ảnh chụp bia mộ liệt sỹ ĐÀo Xuân Khanh tại NTLS quê nhà Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc, với ngày hy sinh ghi trên bia mộ là 6/6/1975 (Nhưng dữ liệu web ghi LS hy sinh 1972).




Thứ Bảy, 29 tháng 10, 2022

[5.420] Giấy chứng minh, Sổ ghi chép của liệt sỹ Đào Quang Thụ, đơn vị Đại đội 19 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê An Khoái, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng

2022102957621


Giấy tờ của liệt sỹ Đào Quang Thụ, đơn vị Đại đội 19 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê An Khoái, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng, gồm:

1. Giấy chứng minh đề 1/11/1971, do đc Hoàng Minh ký, cấp cho đc Đào Quang Thụ, đơn vị 3011C [Đoàn chi viện] được đến B3 S9.

2. Sổ ghi chép cá nhân đề từ 23/12/1970 cho đến khoảng ngày 16/2/1972. Cuốn sổ có ghi chép tên đc Đào Quang Thụ và địa chỉ quê: An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương.

Ảnh chụp Giấy chứng minh và 1 trang cuốn sổ ghi chép:


Web Chính sách quân đội có thông tin về LS Đào Quang Thụ như sau (Ngày hy sinh khác với ngày thu giữ những giấy tờ này):


Họ và tên:Đào Quang Thụ
Tên khác:
Giới tính:
Năm sinh:1951
Nguyên quán:An Khoái, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng
Trú quán:An Khoái, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng
Nhập ngũ:12/1970
Tái ngũ:
Đi B:11/1971
Đơn vị khi hi sinh:C19 E24
Cấp bậc:Binh nhất
Chức vụ:Chiến sĩ
Ngày hi sinh:02/03/1972
Trường hợp hi sinh:Đánh biệt kích
Nơi hi sinh:Đường 50K
Nơi an táng ban đầu:F2 mai táng
Toạ độ:
Vị trí:
Nơi an táng hiện nay:
Vị trí mộ:
Họ tên cha:Đào Quang Thỉnh
Địa chỉ:Ở quê

[3.257] Sơ yếu lý lịch người xin vào Đảng của đc Phùng Văn Năm, đơn vị thuộc Đại đội 1 Tiểu đoàn 397 Trung đoàn 203 xe tăng thiết giáp, quê Vật Lại - Phú Mỹ - Ba Vì - Hà Tây

2022102957620


Sơ yếu lý lịch lập ngày 25/6/1971 do đc Phùng Văn Năm lập, kèm theo đơn xin vào Đảng. Những thông tin chính trong lý lịch của đc Năm:

- Họ và tên: Phùng Văn Năm, sinh 1947.

- Quê quán: Vật Lại - Phú Mỹ - ba Vì - hà Tây [Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây].

- Nhập ngũ năm 1965 vào C22 d4 E202 xe tăng.

- Tháng 9/1970 về Đại đội 6 Tiểu đoàn 397 làm pháo thủ số 2.


Ảnh chụp 1 phần lý lịch đc Phùng Văn Năm: