Thứ Năm, 24 tháng 12, 2020

[5.237] Giấy tờ thu từ 3 thi thể bộ đội Việt Nam (36): Các Giấy khen của Liệt sỹ PHạm Văn Kham/ Phạm Thế Kham đơn vị Đại đội 5 Tiểu đoàn 2 Trung đoàn F66 pháo binh Miền, quê Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình

 2020122454369


Ngày 24/8/1969 quân Mỹ thu giữ từ thi thể 3 bộ đội Việt Nam các giấy tờ sau:

1. 02 Giấy chứng nhận khen thưởng của Liệt sỹ Phạm Thế KHam/ Phạm Văn Kham quê Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình.


2. Giấy chứng minh mang tên Phạm Thế Kham


3. Quyết định chuẩn y kết nạp Đảng viên cho đồng chí Phạm Thế Kham., đơn vị Đại đội 5 Tiểu đoàn 2 Trung đoàn F66 pháo binh Miền.


Ảnh chụp các giấy chứng nhận khen thưởng:




Web Chính sách quân đội có thông tin về Liệt sỹ Phạm Thế Kham/ PHạm Văn Kham như sau:



[5.236] Giấy tờ thu từ 3 thi thể bộ đội Việt Nam (35): Các Giấy khen của Liệt sỹ Nguyễn Đình Hùng quê Ấm Thượng - Hạ Hòa - Phú Thọ * Quyết định bổ nhiệm Đại đội trưởng thuộc Tiểu đoàn 2 Trung đoàn F66 pháo binh/ Trung đoàn 208 pháo binh Miền của Liệt sỹ Nguyễn Văn Hùng * Danh sách 3 Liệt sỹ Đại đội 5 Tiểu đoàn 2 Trung đoàn F66 pháo binh MIền hy sinh 24/8/1969

 2020122454368


Ngày 24/8/1969 quân Mỹ thu giữ từ thi thể 3 bộ đội Việt Nam các giấy tờ sau:

1. 06 Giấy khen/ Giấy chứng nhận khen thưởng/ Giấy chứng nhận Dũng sỹ Quyết thắng của Liệt sỹ Nguyễn Đình HÙng, quê Ấm Thượng - Hạ Hòa - Phú Thọ. Chức vụ: Tiểu đội phó.


2. Quyết định chuyển Đảng viên chính thức của Liệt sỹ Nguyễn Đình HÙng/ Nguyễn Văn Hùng, quê Ấm Thượng - Hạ Hòa - Phú Thọ.


3. Giấy khen và Quyết định bổ nhiệm đồng chí Nguyễn Văn HÙng chức Đại đội Đại đội trưởng Đại đội 5 thuộc Tiểu đoàn 2 Trung đoàn F66 pháo binh.


Chú ý: Quân Mỹ thu giữ giấy tờ của 2 Liệt sỹ cùng tên Hùng, khác nhau tên đệm: NGuyễn Đình HÙng quê Ấm Thượng - Hạ Hòa - Phú Thọ và Nguyễn Văn Hùng giấy tờ không có thông tin quê quán. Trên giấy tờ thể hiện một là Đại đội trưởng, 1 là Tiểu đội phó. Tuy nhiên web CHính sách quân đội thì các Liệt sỹ đều có họ tên là Nguyễn Văn Hùng.


Ảnh chụp các Giấy tờ:




Web Chính sách quân đội có thông tin về 3 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn F66 pháo binh/ 208 pháo binh Miền hy sinh ngày 24/8/1969, trong đó có Liệt sỹ Nguyễn Văn Hùng, cụ thể như sau:


STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Chức vụ

1 Nguyễn Văn Hùng 24/08/1969 E66 Đoàn 75 1947 Ấm Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Điều nghiên A phó

2 Nguyễn Văn Hùng 24/08/1969 208b Đoàn 75 1943 Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Chiến đấu C trưởng

3 Phạm Thế Kham 24/08/1969 E66 Đoàn 75 1948 Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Bị địch phục kích Tiểu đội trưởng







[5.235] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (34): Kế hoạch huấn luyện chiến đấu của Trung đoàn F66 pháo binh/ Trung đoàn 28 pháo binh - ĐOàn 69 Pháo binh Miền * Danh sách 5 Liệt sỹ Trung đoàn 28 pháo binh Miền hy sinh 20/3/1970

 2020122454367


Ngày 20/3/1970 lực lượng biệt kích quân Sài Gòn phục kích đoàn bộ đội thuộc Trung đoàn 28 pháo binh Miền (Mật danh TRung đoàn F66), và có thu giữ 1 số tài liệu gồm có:

1. Kế hoạch huấn luyện chiến đấu tháng 3/1970, do Thủ trưởng Tham mưu NGuyễn Văn Răng ký ngày 4/3/1970.

2. Chỉ thị của Chủ nhiệm trinh sát Trung đoàn F66 pháo binh

3. Và 1 số giấy tờ, bản đồ khác.

Ảnh chụp 1 phần bản Kế hoạch huấn luyện:




Web Chính sách quân đội có Danh sách 5 Liệt sỹ Trung đoàn 66 pháo binh Miền hy sinh 20/3/1970, cụ thể như sau:


STT Họ và tên Ngày hy sinh Đơn vị Năm sinh Nguyên quán Trường hợp hi sinh Nơi an táng ban đầu

1 Đàm Xuân Tiến 20/03/1970 C14 208B 1946 Số 34, Bùi Thị Xuân, Hà Nội Điều nghiên Bắc Cà Tum Bắc Cà Tum 2km, Tây Ninh

2 Hoàng Văn Long 20/03/1970 C14 E28 F1 1949 Tân Đà, Tân Kỳ, Nghệ An Đi chuẩn bị địa hình, lọt ổ biệt kích Trảng Ta Hé phía bắc Cà Tum 2km Tây Ninh

3 Lương Văn Thu 20/03/1970 E66 Đoàn 75 1946 Thăng Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đánh nhau bị địch phục kích

4 Nguyễn Quý Hoạch 20/03/1970 F66 1935 Hồng Phong, Nam Sách, Hải Hưng Đánh nhau bị địch phục

5 Nguyễn Văn Châu 20/03/1970 C14 E28 1948 Lam Trà, Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đi chuẩn bị địa hình đụng biệt kích Trảng Tà Bóc, phía bắc Cà Tum 2km Tây Ninh







Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2020

[5.234] Danh sách 51 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71A - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1972

 20201220


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 51 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71B thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1972.

Không có thông tin về nơi an táng hoặc thông tin về quy tập các Liệt sỹ hiện nay.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh
1 * Nguyễn Văn Huế (Nguyễn Văn Sang) * 1938 * * , , Không quê * Bệnh viện K71a
2 * Nguyễn Văn Lập * 1943 * /12/1968 * Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú * Tại K71A
3 * Võ Văn Sánh * * 01/06/1966 * Mỹ Long, Cai Lậy, Mỹ Tho * K71 A cũ (320)
4 * Nguyễn Hữu Ích * 1942 * 29/06/1966 * Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh * K71A
5 * Kiều Văn Tốt * 1946 * 25/08/1966 * Phúc Thịnh, Đông Anh, Hà Nội * Viện K71A
6 * Trần Văn Nhân * * 02/02/1967 * , , Không quê * K71A
7 * Nguyễn Văn Sửu * * 22/02/1967 * Tân Hiệp, Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh * Viện K71A
8 * Nguyễn Minh Thiện * 1940 * 26/03/1967 * Hiệp Hòa, Đức Hòa, Long An * K71A
9 * Nguyễn Thế Truyền * 1945 * 18/6/1967 * Đình Tố - Thuận Thành - Hà Bắc * Viện K71A
10 * Nguyễn Đình Mây * 1943 * 10/10/1967 * Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa * Viện K71A
11 * Nguyễn Văn Phong * 1944 * 25/10/1967 * Yên Phong  - Ninh Giang - Hải Hưng * K71A
12 * Phạm Văn Cương * 1942 * 03/12/1967 * Bắc Hà, An Lão, Hải Phòng * K71A, Tây Ninh
13 * Thân Văn Giang * 1943 * 28/03/1968 * Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc * Bệnh viện K71A
14 * Nguyễn Văn Nhớn * 1946 * 04/04/1968 * Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng * K71 A Bà Chiêm
15 * Tô Văn Chung (Văn Nguyên) * 1943 * 13/04/1968 * Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre * K71A
16 * Nguyễn Văn Đấu * 1940 * 11/05/1968 * Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre * K71A
17 * Lê Xuân Mãi * 1942 * 16/05/1968 * Phú An, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình * Viện K71 A
18 * Đinh Thị Yến * 1950 * 29/06/1968 * Nghĩa Dõng, Nghĩa Đàn, Nghĩa Bình * Viện K71A
19 * Nguyễn Văn Súy * 1948 * 16/10/1968 * Đa Trạch, Khoái Châu, Hải Hưng * K71A
20 * Lê Văn Kày * 1943 * 17/10/1968 * Trịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc * K71A
21 * Nguyễn Thị Còn * 1952 * 28/10/1968 * Cao Đại, Nam Vang * K71A
22 * Hoàng Ngọc Thuật * * 04/11/1968 * Hoàng Vã, Tiên Lữ, Hải Hưng * K71A
23 * Nguyễn Cao Phan * * 06/11/1968 * Ninh Giang, Hải Hưng * K71A
24 * Đào Quốc Thái * 1950 * 08/11/1968 * Xóm Mới, Nam Vang, Phnôm Pênh * K71A
25 * Phạm Thượng Hải * 1950 * 16/11/1968 * Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng * K71A
26 * Lê Kim Lăng * 1943 * 07/12/1968 * Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa * Viện K71 A Sóc Trăng
27 * Phạm Quốc Bảo * 1942 * 07/12/1968 * Thị Đoán, Ty Lao Động, Thanh Hóa * Bệnh viện K71 A
28 * Nguyễn Thanh Liêm * 1950 * 11/12/1968 * Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An * Bệnh viện K71A
29 * Nguyễn Xuân Trình * * 21/12/1968 * Xuân Khánh, Ý Yên, Nam Hà * K71A
30 * Hoàng Đình Quế * * 22/05/1905 * Chàm Carau, Tây Chà Lơ, Công Pông Chàm, Campuchia * Tại K71A
31 * Nguyễn Văn Hạnh * 1945 * 20/01/1969 * Thạnh Nghĩa, Mỏ Cày, Bến Tre * Viện K71a Tây Ninh
32 * Lại Ngọc Toại * 1947 * 28/1/1969 * Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh * Tại viện K71A
33 * Âu Văn Phát * * 01/02/1969 * Kim Quang, Gia Lâm, Hà Nội * K71a Mi Mốt
34 * Trần Hồng Tài * 1939 * 21/05/1969 * Long Chữ, Gò Dầu, Tây Ninh * Trường Bác sỹ K71A
35 * Hồ Văn Bé * 1948 * 27/05/1969 * Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương * Viện K71A, Móc Câu, Trảng Bàng, Tây Ninh
36 * Lê Văn Mẫn * 1945 * 27/05/1969 * Kỳ Tân, Điện Bàn, Quảng Nam * K71A
37 * Nguyễn Hữu Nghĩa * * 31/05/1969 * Tân Hội, Châu Thành, Rạch Giá * K71 A
38 * Nguyễn Công Minh * 1942 * 04/07/1969 * Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh * Tại K71A
39 * Lê Thế Chấn * * 01/08/1969 * Hoàn Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc * K71a
40 * Vũ Văn Lương * * 26/08/1969 * Phả Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng * Viện K71A, Tây Ninh
41 * Nguyễn Văn Trượng * * 04/09/1969 * Điện Tiến, Điện Bàn, Quảng Nam * K71A
42 * Nguyễn Văn Láo * 1942 * 01/10/1969 * Ấp Mũi Lớn, Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định * Bệnh viện K71A
43 * Lê Xuân Cảnh * * 27/04/1970 * Thái Bình * Viện K71A,Campuchia
44 * Dương Văn Nai * 1948 * 10/07/1970 * Sơn Thị, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú * K71A
45 * Nguyễn Thành Biên * 1930 * 21/12/1970 * Trường Xuân, Khu phố 7, thành phố Huế * Viện K71A
46 * Trần Thái Bình * 1922 * 10/01/1971 * Vĩnh Trạnh, Thoại Sơn, Long Xuyên * K71A
47 * Hoàng Cong Khoát * 1950 * 10/02/1971 * Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình * Viện K71A
48 * Nguyễn Điều (Thanh Hùng) * 1933 * 22/09/1971 * Lương Phú, Giồng Trôm, Bến Tre * K71A
49 * Đỗ Kim Phụng * 1960 * 06/10/1971 * Tân Bình Thạnh, Chợ Gạo, Mỹ Tho * K71A
50 * Nguyễn Văn In * 1942 * 18/02/1972 * An Điền, Bến Cát, Bình Dương, Sông Bé * Viện K71 A Tây Ninh
51 * Trần Gia Đảng * 1942 * 14/12/1972 * Đông Yên, Ý Yên, Nam Hà * K71A




Thứ Ba, 15 tháng 12, 2020

[5.233] Sơ đồ nơi chôn cất/ Sơ đồ mộ Liệt sỹ Hoàng Sỹ Kỳ, đơn vị Tiểu đoàn 4 Trung đoàn 2 Sư đoàn 2 QK5, quê xóm Nhật Tân - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa, hy sinh 13/5/1967

2020121545357

Sơ đồ nơi chôn cất/ Sơ đồ mộ Liệt sỹ Hoàng Sỹ Kỳ, chức vụ Tiểu đội phó, cấp bậc hạ sỹ, đơn vị Tiểu đoàn 4 Trung đoàn 2 Sư đoàn 2 QK5, quê xóm Nhật Tân - Thanh Thủy - Tĩnh Gia [Nay là Nghi Sơn] - Thanh Hóa, hy sinh 13/5/1967 trong trận chiến tại khu 7 Xóm 1 xã Bình Định huyện Thăng Bình tỉnh QUảng Nam.

Khu vực chôn cất không thuộc xã Bình Định mà thuộc xã Bình Trị huyện Thăng Bình.

Trong Bản sơ đồ có ghi tên cha LS là Hoàng Sỹ Cầu (đã mất), tên mẹ là Mai Thị Ngang, tên vợ là Mai Thị Xê (Chưa có con).

Sơ đồ này do Thủ trưởng K4 là NGuyễn Công Bừng ký ngày 17/5/1967.

Ảnh chụp bản sơ đồ:




Chủ Nhật, 13 tháng 12, 2020

[4.39] Danh sách truy tặng huân chương cho các Liệt sỹ và cán bộ chiến sỹ thuộc Tỉnh đội Bình Định, theo Quyết định khen thưởng của Bộ Tư lệnh Quân khu 5, năm 1968

2020121343254

Danh sách truy tặng huân chương cho các Liệt sỹ và cán bộ chiến sỹ thuộc Tỉnh đội Bình Định, theo Quyết định khen thưởng của Bộ Tư lệnh Quân khu 5, năm 1968.


Bộ chỉ huy các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng miền Trung Trung bộ, xét thành tích chiến đấu của các đơn vị, cá nhân; đề nghị của Thủ trưởng đơn vị 501 [Cục Chính trị QK5?] và Tỉnh đội Bình Định quyết định: 

I. Truy tặng thưởng Huân chương chiến công Giải phóng hạng nhất cho các Liệt sỹ:

1. Lê Quý (Mươi) - tiểu đoàn đặc công.

2. Trần Văn Sướng: Trung đội phó C3 đặc công, trận đánh 24/12/1967.

3. Trương Văn Hải: Phân đội trưởng C3 đặc công trong trận đánh sập nhịp càu ông CHít ngày 8/11/1967.

II. TRuy tặng HUân chương chiến công giải phóng [Hạng 2] cho các Liệt sỹ:

1. Đặc Văn Cân: Phó chủ nhiệm chính trị/ CHính trị viên?

2. CHế Như An (Ngọc) Chính trị viên D50

3. Nguyễn Hồng Đạo (GIao) - C trưởng (?) D50.

4. Lê Hân - D trưởng D50

5. Trương Minh Huế - A trưởng bộ đội Hoài NHơn trận nhà thờ dốc Bồng Sơn, hy sinh trận Tài Lương ngày 21/1/1968.

6. Phan Đình Chính - A phó D đặc công trận đánh Quy Nhơn ngày 24/12/1967.

III. Truy tặng huân chương chiến công giải phóng hạng 3 cho các Liệt sỹ

1. Đỗ Em - chiến sỹ bộ đội Tuy Phước.

2. Đậu QUốc Lâm - A phó công binh.


Và các cán bộ - chiến sỹ khác trong Tỉnh đội Bình Định.







Thứ Bảy, 12 tháng 12, 2020

[5.232] Danh sách 58 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71B - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1970

20201212



Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 58 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71B thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1970.

Không có thông tin về nơi an táng hoặc thông tin về quy tập các Liệt sỹ hiện nay.




STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh
1 * Đỗ Văn Thìn * 1943 * * , , Không quê * K71b
2 * Tống Thanh Vân * 1933 * 11/06/1966 * Ba Mai, Công Pông Chàm * K71B
3 * Hồ Mẹo * * 18/06/1966 * Hoài Bảo, Hoài Nhơn, Bình Định * Viện K71B
4 * Lê Văn Thảo * 1940 * 25/07/1966 * Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa * Viện K71B
5 * Lê Văn Thảo * 1940 * 25/07/1966 * Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa * Viện K71B
6 * Ngô Văn Đuối * 1944 * 01/10/1966 * Tân Quý Đông, Gia Định * K71b
7 * Vũ Ngọc Xuân * 1935 * 15/10/1966 * Thăng Long, Kim Lang, Gia Long, Hà Nội * Viện K71B
8 * Tô Văn Uyển * 1940 * 11/11/1966 * , , Không quê * K71B, Tà Ôn
9 * Đỗ Xuân Mỹ * 1941 * 16/11/1966 * Đức Lương, Gia Lộc, Hải Hưng * Viện K71B gần suối Tà Ôn
10 * Vương Tài Khôi * 1948 * 26/01/1967 * Song Đông, Thanh An, Thanh Hà, Hải Hưng * K71 Bình Long
11 * Hà Huy Chương * * 04/02/1967 * Công Pông Thơm * K71B
12 * Nguyễn Ngọc Anh * 1944 * 28/02/1967 * Bết Kết, Công Pông Chàm, Campuchia * K71b
13 * Đoàn Kế Tạo * 1944 * 12/03/1967 * Vĩnh Giang, Hương Vĩnh, Hương Khê, Hà Tĩnh * Viện K71B
14 * Cao Văn Quang ( Thanh Hùng) * * 25/03/1967 * Bình Phú Đông, Hòn Đồng, Mỹ Tho * Căn cứ K71 B
15 * Dương Văn Xê * 1932 * 28/03/1967 * Mỹ Nhơn Trung, Ba Tri, Bến Tre * Quân Y viện K71B
16 * Nguyễn Xuân Tường * 1940 * 28/03/1967 * Song Huệ, Xuân Sau, Nghi Xuân, Hà Tĩnh * Viện K71B
17 * Nguyễn Xuân Tường * 1946 * 28/03/1967 * Xuân Sang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh * Bệnh viện K71b Dương Minh Châu, Tây Ninh
18 * Nguyễn (Lý) Văn Vân * 1943 * 04/04/1967 * Kinh Môn, Hải Hưng * K71B
19 * Nguyễn Văn Lý * * 04/04/1967 * Pac Nich Lang, Plan Ta Tin, Chúp, Công Pông Chàm * Cứ K71B
20 * Nguyễn Văn Lý * * 04/04/1967 * Pac Chnăng, Plan Ta Tin Chúp, Công Pông Chàm, Campuchia * Cứ K71B
21 * Nguyễn Hữu Giêng * 1941 * 16/05/1967 * Đông Hà, Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh * Viện K71 B suối Tà Ôn, Hậu Giang
22 * Trương Văn Miêu * 1939 * 30/05/1967 * Liêu Du, Bình Lục, Nam Hà * K71 B
23 * Vũ Đình Thiêm * 1944 * 16/06/1967 * Thụy Duyên, Thụy Anh, Thái Bình * Viện K71B
24 * Nguyễn Đình Phước * * 28/06/1967 * , , Không quê * K71B
25 * Phạm Bình * 1943 * 14/08/1967 * Mỹ Hiệp, Phù Mỹ, Bình Định * Viện K71B, Tây Ninh
26 * Nguyễn Văn Tỉnh * * 1967/08/24_24/8/1967 * Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc * Viện K71B
27 * Đoàn Văn Thường * 1943 * 01/09/1967 * Thống Nhất, Thường Tín, Hà Sơn Bình * Viện K71B
28 * Doãn Xuân Thùy * 1943 * 05/09/1967 * Thống Nhất, Thường Tín, Hà Sơn Bình * K71B
29 * Quách Công Thiệp * 1940 * 09/09/1967 * Lạc Long, Nho Quan, Ninh Bình * Viện K71B, Tây Ninh
30 * Quách Công Thiệp * 1940 * 09/09/1967 * Lạc Long, Nho Quan, Ninh Bình * Viện K71B
31 * Trần Duy Tịnh * 1946 * 09/09/1967 * Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An * Viện K71B
32 * Nguyễn Văn Gạc * 1937 * 10/09/1967 * Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội * Viện K71B
33 * Định Công Tỉnh * 1945 * 14/10/1967 * Gia Vượng, Gia Viễn, Nam Hà * Viện K71B
34 * Nguyễn Hoàng Tám * 1940 * 10/01/1968 * Tiền Phong,Phúc Thọ, Hà Tây * Viện K71B
35 * Lê Văn Chung * 1941 * 15/02/1968 * Tượng Văn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa * Viện K71B
36 * Nguyễn Văn Giáp * 1933 * 15/06/1968 * Tân Phú Trung, Đức Hòa, Long An * Viện khu vực K71B
37 * Hà Văn Sầm * 1947 * 21/06/1968 * , , Không quê * K71B
38 * Lâm Tấn Lực * 1948 * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
39 * Nguyễn Thanh Sơn * 1943 * 01/08/1968 * Kiều Thư, Thanh Oai, Hà Tây * Viện K71B
40 * Nguyễn Thanh Sơn * * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
41 * Nguyễn Văn Cường * 1945 * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
42 * Phạm Văn Dụ * 1944 * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
43 * Phạm Xuân Quyết * 1945 * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
44 * Vũ Văn Niệm * 1940 * 01/08/1968 * , , Không quê * K71B
45 * Nguyễn Bá Thục * 1943 * 15/08/1968 * Tân Hòa, Thư Trì, Thái Bình * Viện K71 B, Tà Ôn, Rạch Giá
46 * Đặng Thị Út Vân (Đặng Thị Dưởng) * 1943 * 28/08/1968 * Hòn Gừng, Bến Tre * K71b
47 * Võ Dưa * 1940 * 04/09/1968 * Duy Trinh, Duy Xuyên, Quảng Nam, Đà Nẵng * Đồng Rùm, Bình Long, căn cứ K71B, đoàn 82 cục hậu cần miền
48 * Nguyễn Văn Nhỡ * 1946 * 29/09/1968 * , , Không quê * K71B
49 * Nguyễn Văn Sáng * 1941 * 30/09/1968 * , , Không quê * K71B
50 * Vũ Đức Hiền * 1942 * 30/09/1968 * , , Không quê * K71B
51 * Giáp Hồng Lẫm * * 06/10/1968 * , , Không quê * K71B
52 * Bùi Văn Cũ * * 13/10/1968 * , , Không quê * K71B
53 * Đặng Hoàng Ba * 1948 * 23/11/1968 * Duyên Thái, Thường Tín, Hà Tây * K71B
54 * Bùi Minh Đức * 1947 * 16/02/1969 * Đô Đông, Thanh Oai, Hà Tây * Viện K71B
55 * Phạm Văn Đỏ * 1936 * 02/06/1969 * Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình * K71B
56 * Nguyễn Tiến Tăng * 1944 * 05/06/1969 * Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình * Viện K71B
57 * Nguyễn Văn Hà * 1942 * 07/07/1969 * Xóm Mới, Nam Vang, Campuchia * K71B
58 * Nguyễn Sở Đông * 1947 * 09/05/1970 * , , * Cứ K71B




Thứ Hai, 7 tháng 12, 2020

[5.231] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (33): Giấy chứng minh của Liệt sỹ Hoàng Văn CHiến, đơn vị Tiểu đoàn đặc công 406 Quân khu 5

 2020120737347


Giấy chứng minh mang tên Hoàng Văn CHiến, đơn vị 1094, quân Mỹ thu giữ từ thi thể bộ đội VN sau trận phục kích tại Quảng Ngãi, cùng với loạt giấy tờ thu giữ của cán bộ chiến sỹ Tiểu đoàn 406 đặc công QK5.


Thông tin về tên trên Giấy chứng minh và thời gian thu giữ giấy tờ từ thi thể bộ đội VN khớp với thông tin Liệt sỹ Hoàng Văn Chiến có trong danh sách liệt sỹ Tiểu đoàn 406 đặc công QK5 của Ban Liên lạc CCB d406 hiện có.




Chủ Nhật, 6 tháng 12, 2020

[5.230] Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (32): Giấy chứng minh, Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng, Quyết định chuyển công tác của Liệt sỹ Ngô Thế Tại, đại đội phó thuộc Tiểu đoàn đặc công 406 Quân khu 5

 2020120646345


Giấy tờ thu từ thi thể bộ đội Việt Nam (32): Giấy chứng minh, Giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng, Quyết định chuyển công tác của Liệt sỹ Ngô Thế Tại, đại đội phó thuộc Tiểu đoàn đặc công 406 Quân khu 5. Các giấy tờ gồm:

- Giấy chứng minh mang tên Ngô Thế Tại, đơn vị Đoàn 1056, được đến Bác Ân (Đi B46), đề tháng 12/1968.

- Giấy GIới thiệu sinh hoạt Đảng đề ngày 14/12/1968, mang dấu cơ quan 618, giới thiệu đồng chí Ngô Văn Tại sinh 1935, vào Đảng 6/1/1960.

- Quyết định đề ngày 27/1/1969 của Thủ trưởng đơn vị 574 (Tiểu đoàn 406 đặc công QK5), điều động đồng chí NGô Thế Tại cấp 3/1 Đại đội phó về nhận chức tác huấn. Quyết định do đồng chí Phan HồnG Dâng ký.

Ngoài ra còn có  1 Giấy giới thiệu của Thủ trưởng đơn vị 574 (Tiểu đoàn 406 đặc công) gửi trạm quân bưu thuộc tỉnh Quảng NGãi, cấp cho đồng chí Phùng Văn Kênh, là cán bộ đơn vị. Giấy đề ngày 31/10/1969 do đồng chí Nguyễn XUân Tiến ký.

Ảnh chụp các giấy tờ:




Web Cơ sở dữ liệu quốc gia mộ Liệt sỹ có thông tin về LS Ngô Thế Tại như sau:


[3.213] Thư của bác Phạm Văn Bản gửi về cho vợ là Nguyễn Thị Hồng Thơ địa chỉ Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh

2020120636344


Lá thư đề ngày 16/10/1697, người gửi là bác Phạm Văn Bản, gửi về cho người vợ tên là NGuyễn Thị Hồng Thơ, địa chỉ tại  Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh.


Ảnh chụp phong bì thư và bức thư:











[3.212] Giấy chứng nhận khen thưởng Huân chương chiến công hạng 3 của đồng chí Đoàn Hữu Tòng, đơn vị Tiểu đoàn 406 đặc công QK5, quê xã Thái Hòa huyện Thái Ninh/ Thái Thụy tỉnh Thái Bình

 2020120636343


Giấy chứng nhận khen thưởng của đồng chí Đoàn Hữu Tòng, đơn vị Tiểu đoàn 406 đặc công QK5, quê xã Thái Hòa huyện Thái Ninh/ Thái Thụy tỉnh Thái Bình về thành tích chiến đấu núi Đất, được tặng Huân chương chiến công hạng 3 theo Quyết định số 783 ngày 12/5/1969 của Quân khu 5.


Ảnh chụp Giấy chứng nhận khen thưởng




Chủ Nhật, 29 tháng 11, 2020

[3.211] Giấy chứng nhận Dũng sỹ của đồng chí Nguyễn Thanh Bình quê Hải Trung - Hải Hậu - Nam ĐỊnh * Các Giấy báo bị thương của chiến sỹ Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên

 2020112958364

1. Giấy chứng nhận DŨng sỹ ký ngày 17/1/1969 cấp cho đồng chí Nguyễn Thanh Bình thuộc Đại đội 9 Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, quê xóm 6 xã Hải Trung huyện Hải Hậu tỉnh Nam HÀ/ Nam Định, về thành tích trong chiến đấu.

2. CÁc Giấy báo bị thương cấp cho các đồng chí thuộc Tiểu đoàn 6 Trung đoàn 24 Mặt trận B3 Tây Nguyên, gồm:

- Đc Lý Cao Đại đơn vị C9/d6/E24 quê Hòa Bình - Bình Gia _ Lạng Sơn.

- Đc Nguyễn Bá Bính? quê Thạch KHóan - Thanh SƠn - Vĩnh Phúc

- Đc Phạm Thế Quang quê 15B khu 3 tầng số 3 - Phan Bội CHâu - Nam Định

- Đc Đinh Văn Thành quê Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định

- Đc Lầu Văn THống quê Sùng Vĩ - Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng

- Đc Đinh Văn Phong quê Thạch An - Cao Bằng

- Đc Nguyễn Đình Ký

Ảnh chụp các Giấy tờ:










Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2020

[5.229] Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971

 20201120


Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971.

Các Liệt sỹ được an táng tại Bệnh viện K71C. Không có thông tin về nơi an táng hoặc thông tin về quy tập các Liệt sỹ hiện nay.

Thông tin chú ý là Bệnh viện đóng quân chủ yếu trên đất Tây Ninh/ chiến khu C và đất Campuchia.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh
1 * Nguyễn Văn Lưu * 1945 * * Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng * K71C Kà Tum
2 * Hà Văn Như * * 1967 * , , Không quê * K71c
3 * Kiều Công Cảnh * 1944 * 1967 * Tiền Cần, Tiểu Cần, Trà Vinh * Viện K71C
4 * Đỗ Văn Sách * * 01/05/1967 * Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng * V K71C
5 * Phi Ngọc Thịnh * 1931 * 19/08/1967 * Đông Á, Đông Quan, Thái Bình * K71C
6 * Doãn Văn Thùy * 1943 * 05/09/1967 * Thống Nhất, Thường Tín, Hà Tây * Quân Y K71C
7 * Nguyễn Văn Luy * 1949 * 01/10/1967 * Quảng Trung, Ân Thi, Hải Hưng * V K71C, Campuchia
8 * Đặng Văn Có * * 1968 * Hộ 3, Phnôm Pênh * K71c
9 * Huỳnh Văn Thành * * 1968 * Linh Tây, Linh Đông, Thủ Đức, Gia Định * K71C
10 * Nguyễn Văn Nguyên * 1945 * 15/02/1968 * Tân Thạnh Đông, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh * K71C Nha Thức, Tây Ninh
11 * Nguyễn Hữu Nhân * * 01/03/1968 * Thái Bình * K71C, Campuchia
12 * Ngô Xuân Tư * 1928 * 05/03/1968 * Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định * Viện K71C
13 * Nguyễn Văn Tuệ * 1949 * 17/06/1968 * Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú * Viện K71C
14 * Tạ Văn Tẻo * 1944 * 17/06/1968 * Bá Hiên, Bình Xuyên, Vĩnh Phú * Viện K71C
15 * Đào Văn Lưu * 1942 * 22/06/1968 * Hiệp Hòa, Thư Trì, Thái Bình * Cứ D7, K71c, Cam Pu Chia
16 * Cù Văn Kiều * 1949 * 21/07/1968 * Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
17 * Nguyễn Thế Thắng * 1948 * 21/07/1968 * Hưng Đạo, Tam Dương, Vĩnh Phú * Viện K71c
18 * Nguyễn Văn Doanh * 1949 * 21/07/1968 * Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
19 * Nguyễn Văn Kiên * 1948 * 21/07/1968 * Minh Trí, Kim Anh, Vĩnh Phú * K71c Tây Ninh
20 * Nguyễn Văn Sáng * 1948 * 21/07/1968 * Kim Hoa, Kin Anh, Vĩnh Phú * K71c
21 * Hà Quang Duệ * 1936 * 16/09/1968 * Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà * Quân Y K71c
22 * Lương Văn Thành * 1950 * 19/09/1968 * SN2 khu A, Thị trấn Quỳnh Côi, Thái Bình * K71C, Campuchia
23 * Nguyễn Minh Chiến * * 22/09/1968 * Liên Sơn, Tân Yên, Hà Bắc * K71C Campuchia
24 * Lê Văn Xem * 1945 * 23/09/1968 * Chân Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội * Cứ D7 K71C
25 * Nguyễn Hồng Liên * * 23/09/1968 * Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc * Cứ D7 K71c, Cà Tum
26 * Nguyễn Văn Đính * 1944 * 01/10/1968 * Móc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú * K71c
27 * Nguyễn Vân Lơ * 1944 * 01/10/1968 * Thành Bình, Cẩm Giàng, Hải Hưng * V K71C
28 * Nguyễn Văn Hân * 1947 * 05/10/1968 * Sơn Bạc, Lâm Thao, Vĩnh Phú * Viện K71c, Campuchia
29 * Ngô Trung Yến * 1942 * 01/11/1968 * Minh Châu, Quảng Oai, Hà Tây * Quân y K71c
30 * Huỳnh Văn Luật * * 02/11/1968 * Bình Đại, Bến Tre * K71c Đ Hậu Cần 82
31 * Nguyễn Văn Tiết * 1947 * 03/11/1968 * Tăng Long, Việt Long, Đa Phúc * K71C
32 * Ngô Văn Vườn * 1949 * 04/11/1968 * Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú * Viện K71c
33 * Trần Xuân Tùng * 1934 * 04/11/1968 * Lý Nhân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú * K71C
34 * Trần Minh Lý * 1936 * 15/11/1968 * Long Châu, Cầu Ngang, Trà Vinh * Viện K71C, Tây Ninh
35 * Đinh Văn Hoạt * * 22/11/1968 * Trường Nam, Lục Nam, Hà Bắc * K71c
36 * Nguyễn Văn Chấp * 1946 * 01/12/1968 * Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà * K71C
37 * Vũ Văn Bằng * 1943 * 04/12/1968 * Hoàng Diệu, Chương Mỹ, Hà Tây * K71C
38 * Nguyễn Văn Ngạc * 1949 * 08/12/1968 * Cộng Hòa Phú Xuyên, Hà Tây * K71C
39 * Nguyễn Thế Mỹ * 1944 * 09/12/1968 * Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng * Viện K71C, Campuchia
40 * Nguyễn Xuân Niêng * 1939 * 09/12/1968 * Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây * Viện K71C
41 * Nguyễn Viết Hùng * 1936 * 14/12/1968 * Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình * Viện K71C
42 * Nguyễn Văn Vẹo * * 22/05/1905 * Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà * Viện K71C
43 * Huỳnh Ngọc Mỹ * 1946 * 18/02/1969 * Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An * Viện K71C
44 * Huỳnh Văn Ngói * 1947 * 18/02/1969 * Hậu Mỹ, Cái Bè, Mỹ Tho * K71c
45 * Đinh Mạnh Hùng * 1950 * 28/04/1969 * Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà * Viện K71C ,Campuchia
46 * Nguyễn Văn Phiếu * 1936 * 29/04/1969 * Hồng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa * Viện K71C, Campuchia
47 * Tống Văn Nhiệm * 1944 * 30/08/1969 * Ngọc Lâm, Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình * K71c
48 * Phạm Gia Khánh * 1945 * 01/10/1969 * Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội * K71C KàTum
49 * Phạm Văn Sỹ * 1950 * 07/10/1969 * Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà * Quản Y K71c
50 * Nguyễn Văn Phận * 1941 * 14/04/1970 * Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc * Viện K71c Campuchia
51 * Nguyễn Văn Tòng * 1945 * 29/04/1970 * Đinh Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc * Viện K71c Căm Pốt
52 * Vũ Văn Vinh * 1950 * 29/04/1970 * Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng * Viện K71C, Campuchia
53 * Bùi Văn Nhượng * 1946 * 12/06/1970 * Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú * Tại K71C
54 * Nguyễn Thị Út Đìa * 1944 * 11/08/1970 * An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định * K71C
55 * Phạm Minh Nhật * 1942 * 29/05/1971 * 37/3421 Phnôm Pênh, Campuchia * Viện K71 Campuchia